Miễn phí khảo sát · Mang mẫu & đo đạc tận nơi May đo theo kích thước · Thi công trọn gói Nhận công trình dự án · Báo giá nhanh trong ngày Hotline Bắc 0972 760 895 · Nam–Trung 0975 456 952
MINH ĐĂNGHứa ít–Làm nhiều

2026 · 55 mẫu, 13 mức giá

Rèm lá dọc Star Blinds – 55 mẫu, giá từ 224.000đ/m²

Rèm lá dọc Star Blinds (còn gọi mành lá dọc, màn sáo dọc Star Blinds) gồm các lá vải polyester treo đứng trên thanh ray: xoay lá 180° để chỉnh nắng và sự riêng tư, kéo lá về một hoặc hai bên để mở cửa. Minh Đăng có 55 mẫu trong dòng này, giá 224.000 – 399.000đ mỗi m², chia ba hạng để bạn chọn nhanh theo ngân sách, hợp văn phòng, phòng khách, phòng ngủ, phòng bếp và phòng tắm.

Kỹ thuật tới đo và mang mẫu miễn phí ngay sau khi nhận thông tin, may theo kích thước và hoàn thiện sau 3–5 ngày kể từ khi chốt đơn. Muốn xem hãng khác, mời bạn vào danh mục rèm lá dọc, hoặc quay lại trang rèm cửa của Minh Đăng.

55 mẫu13 mức giá, gom thành 3 hạng
224.000 – 399.000đmỗi m², chưa VAT, lắp đặt miễn phí
100 mmkhổ lá polyester (một số mã 100 hoặc 127 mm)
180°góc xoay lá để chỉnh sáng

Tính giá rèm của bạnBảng giá 2026Gọi 0972 760 895

  • Khảo sát, mang mẫu miễn phí
  • Lắp đặt miễn phí, bảo hành 2 năm
  • Dưới 1 m² tính tròn 1 m²
Rèm lá dọc Star Blinds màu xám xanh nhạt che cửa sổ phòng khách có lò sưởi
A-503 · xám xanh nhạt
Rèm lá dọc Star Blinds màu be nâu che cửa lớn khu bếp và bàn ăn sàn gỗ
A-430 · be nâu
Rèm lá dọc Star Blinds màu trắng kem che cửa sổ phòng tắm có bồn tắm đứng
A382 · trắng kem

Ba hạng giá, 13 mức giá

Giá rèm lá dọc Star Blinds chia ba hạng

Star Blinds là dòng nhiều mẫu nhất của Minh Đăng nên giá trải rộng: hạng giá mềm 224.000 – 265.000đ (26 mẫu), hạng phổ thông 269.000 – 285.000đ (20 mẫu), hạng cao cấp 299.000 – 399.000đ (9 mẫu). Thanh vàng dưới mỗi mức giá so độ cao thấp với mức đắt nhất 399.000đ. Bấm vào mã để xem ảnh phối cảnh và đặt may ngay trên trang sản phẩm.

Hạng 1 · 26 mẫu

Giá mềm

224.000 – 265.000đ/m²

Hai mươi sáu mẫu giá thấp nhất: tám mã A700 – A708 giá 224.000đ, bốn mã giá 249.000đ, một mã 255.000đ, bốn mã 260.000đ và chín mã 265.000đ. Hợp văn phòng, căn hộ và công trình nhiều ô cửa cần tiết kiệm chi phí.

Hạng 2 · 20 mẫu

Phổ thông

269.000 – 285.000đ/m²

Hai mươi mẫu ở giữa bảng giá: tám mã A320 – A329 giá 269.000đ, năm mã A-410 – A-431 giá 279.000đ và bảy mã A-500 – A-509 giá 285.000đ. Tất cả ghi rõ lá 100 mm, ray nhôm sơn tĩnh điện, kích thước tối đa 518 × 291 cm.

Hạng 3 · 9 mẫu

Cao cấp

299.000 – 399.000đ/m²

Chín mẫu giá cao nhất: Stripe 30, Stripe 40, ba mã A380 – A382, Korea Series và ba mã Unique A510 – A512. Trên website, Korea và Stripe có tên đi kèm “vải lưới”, nhóm A380 – A382 có tên “cách nhiệt”.

299.000đ/m²giảm 25% · 1 mẫu
320.000đ/m²giảm 27% · 1 mẫu
325.000đ/m²giảm 13% · 3 mẫu
345.000đ/m²giảm 26% · 1 mẫu

Giá ưu đãi đang bán trên web Minh Đăng, đơn vị đồng/m², chưa VAT. Giá chính thức chốt sau khi kỹ thuật đo thực tế tại ô cửa.

Chọn trong 30 giây

Chọn rèm lá dọc Star Blinds theo tông màu

55 mẫu chia thành năm nhóm màu. Bấm “Xem mẫu trong lưới” để lọc ngay danh sách sản phẩm ở cuối trang, kể cả các mã nằm ở trang 2, 3 của danh mục. Ảnh trên web có thể chênh khoảng 10% so với lá thật, vì vậy Minh Đăng mang mẫu tận nơi miễn phí để bạn xem dưới ánh sáng thật của căn phòng.

12mẫu

Trắng, trắng kem

A700, A580, A332, A320, A325, A327, A-412, A-500, A-502, Stripe 30 (D4040), A382, Unique A510

Trắng, trắng kem và một mã trắng xám A320. Màu sáng làm phòng nhìn rộng hơn, dễ phối với mọi tường và nội thất; hợp văn phòng, bếp, phòng tắm và phòng khách. Trắng kem có tám mã, nhiều nhất bảng màu.

8mẫu

Kem, kem vàng, be

A104, A302, A102, A582, A305, A-410, A-430, A381

Kem A102, kem vàng nhạt, vàng kem nhạt A582, kem be A381 và be nâu A-430. Tông ấm hơn nhóm trắng, hợp phòng ngủ, phòng ăn và căn nhà có sàn gỗ hoặc nội thất sáng màu.

16mẫu

Xám các sắc

A705, A706, A583, A335, A336, A337, A326, A329, A-413, A-503, A-506, A-508, A-509, Stripe 40 (D4021), Korea Series, Unique A512

Nhóm đông nhất với mười sáu mã: xám nhạt, xám, xám đậm, xám be, xám nâu và xám xanh nhạt. Tông trung tính, kín đáo, dễ phối; xám đậm như Korea Series, A336, A329 cho cảm giác gọn và tập trung.

13mẫu

Xanh dương, xanh lá, xanh ngọc

A702, A707, A708, A202, A203, A303, A304, A334, A321, A322, A-431, A-505, A380

Xanh dương (A708, A334, A322, A-431), xanh dương nhạt A-505, xanh bạc hà, xanh lá và xanh ngọc nhạt. Gam mát mắt, hợp phòng làm việc, phòng trẻ em và phòng tắm.

6mẫu

Hồng, tím, cam

A703, A704, A584, A306, A328, Unique A511

Hồng nhạt A704, hồng tím nhạt A703, hồng xám A306, tím xám nhạt A511, xám tím nhạt A584 và cam A328. Nhóm màu điểm nhấn, hợp phòng trẻ em hoặc một mảng tường muốn làm nổi bật.

Hiểu đúng trước khi mua

Thông số rèm lá dọc Star Blinds

Một bộ rèm gồm thanh ray trên, các lá rèm, cần hoặc dây điều khiển và chân lá. Thông số ghi trên trang sản phẩm có hai dạng: 23 mã ghi đủ khổ lá, ray và giới hạn kích thước, 32 mã còn lại ghi khổ lá 100 mm hoặc 127 mm. Kỹ thuật Minh Đăng đo lại tại chỗ trước khi sản xuất.

Chất liệu láVải polyester
Khổ lá100 mm (một số mã 100 hoặc 127 mm)
Vận hànhXoay lật lá 180°
Thanh rayNhôm sơn tĩnh điện
Tối đa một bộRộng 518 × cao 291 cm (23 mã ghi rõ)
Tối thiểu một bộ25 × 25 cm (23 mã ghi rõ)
Xuất xứViệt Nam
Bảo hành2 năm
Thông tin trên trang sản phẩm23 mã ghi đủ thông số32 mã còn lại
Mã áp dụngA320, A321, A322, A325 – A329, A380 – A382, A-410, A-412, A-413, A-430, A-431, A-500, A-502, A-503, A-505, A-506, A-508, A-509Korea Series, Stripe 30, Stripe 40, Unique A510 – A512, A700, A702 – A708, A580, A582 – A584, A302 – A306, A332, A334 – A337, A202, A203, A102, A104
Khổ lá10 cm (100 mm)100 mm hoặc 127 mm
Chất liệu lá100% polyesterVải polyester
Thanh ray, vận hànhRay nhôm sơn tĩnh điện, xoay lật 180°Thanh ray, cần hoặc dây điều khiển, xoay lật 180°
Kích thước đặt mayRộng tối đa 518 cm, cao tối đa 291 cm; tối thiểu 25 × 25 cmKỹ thuật báo giới hạn khi đo thực tế
Xuất xứ, bảo hànhViệt Nam, 2 nămViệt Nam, 2 năm
Rèm lá dọc Star Blinds màu trắng phía sau ghế sofa trong phòng khách sáng
A-500 trắng · bấm để phóng to

Giá tính theo m² với quy ước rộng 1 m × cao 1 m; bộ dưới 1 m² làm tròn 1 m². Rèm sản xuất theo kích thước đặt hàng, hoàn thiện trong 3–5 ngày, khảo sát và lắp đặt miễn phí, đơn giá chưa gồm VAT.

Vì sao nhiều nơi chọn rèm lá dọc

  • Chỉnh sáng theo từng giờ. Khép lá buổi trưa để giảm nắng, xoay mở dần vào chiều tối để lấy ánh sáng tự nhiên mà vẫn giữ riêng tư.
  • Hợp ô cửa lớn. Nhiều lá treo đứng che gọn vách kính và cửa đi cao, không nặng như một tấm rèm vải dày.
  • Bảng màu rộng. Từ trắng, kem, xám đến xanh, hồng, tím và cam; dễ tìm mã hợp màu tường.
  • Dễ giữ sạch. Phủi bụi bằng chổi lông mềm hoặc máy hút bụi chế độ nhẹ, không cần tháo cả bộ.
  • Giá rõ ràng. Tính theo m², nhiều ô cửa cùng mã cho màu đồng đều cả tầng nhà.

Khép lá có tối hẳn không? Lá khép kín chặn nắng chiếu thẳng nhưng không phải rèm cản sáng tuyệt đối. Phòng cần tối hơn nên lắp trùm ngoài khung hoặc thêm một lớp rèm vải phía trong.

Giá ưu đãi trên web · đồng/m², chưa VAT

Bảng giá rèm lá dọc Star Blinds 2026

Rèm sản xuất theo kích thước đặt hàng, hoàn thiện sau 3–5 ngày; khảo sát, mang mẫu và lắp đặt miễn phí. Xem thêm bảng giá rèm lá dọc của các hãng khác và báo giá rèm cửa tổng hợp.

Diện tích bộrộng × cao (m); bộ dưới 1 m² tính tròn 1 m²
× Đơn giá mã lá224.000 – 399.000đ/m² tùy mã
= Thành tiềncộng các bộ trong công trình; chưa gồm VAT
Nhập kích thước một bộ, cột “Bộ của bạn” tự tính cho cả 55 mã.
MãMàu láGiá niêm yếtGiá Minh ĐăngGiảmBộ của bạn
Hạng giá mềm · 224.000 – 265.000đ/m² · 26 mẫu
A700Trắng kem285.000đ224.000đ21%—Dự toán
A702Xanh bạc hà xám285.000đ224.000đ21%—Dự toán
A703Hồng tím nhạt285.000đ224.000đ21%—Dự toán
A704Hồng nhạt285.000đ224.000đ21%—Dự toán
A705Xám285.000đ224.000đ21%—Dự toán
A706Xám be285.000đ224.000đ21%—Dự toán
A707Xanh bạc hà nhạt285.000đ224.000đ21%—Dự toán
A708Xanh dương285.000đ224.000đ21%—Dự toán
A104Kem vàng nhạt320.000đ249.000đ22%—Dự toán
A202Xanh lá nhạt320.000đ249.000đ22%—Dự toán
A203Xanh ngọc nhạt320.000đ249.000đ22%—Dự toán
A302Kem vàng nhạt320.000đ249.000đ22%—Dự toán
A102Kem320.000đ255.000đ20%—Dự toán
A580Trắng320.000đ260.000đ19%—Dự toán
A582Vàng kem nhạt320.000đ260.000đ19%—Dự toán
A583Xám320.000đ260.000đ19%—Dự toán
A584Xám tím nhạt320.000đ260.000đ19%—Dự toán
A303Xanh lá320.000đ265.000đ17%—Dự toán
A304Xanh lá nhạt320.000đ265.000đ17%—Dự toán
A305Kem vàng nhạt320.000đ265.000đ17%—Dự toán
A306Hồng xám320.000đ265.000đ17%—Dự toán
A332Trắng kem320.000đ265.000đ17%—Dự toán
A334Xanh dương320.000đ265.000đ17%—Dự toán
A335Xám nhạt320.000đ265.000đ17%—Dự toán
A336Xám đậm320.000đ265.000đ17%—Dự toán
A337Xám320.000đ265.000đ17%—Dự toán
Hạng phổ thông · 269.000 – 285.000đ/m² · 20 mẫu
A320Trắng xám335.000đ269.000đ20%—Dự toán
A321Xanh ngọc nhạt335.000đ269.000đ20%—Dự toán
A322Xanh dương335.000đ269.000đ20%—Dự toán
A325Trắng kem335.000đ269.000đ20%—Dự toán
A326Xám nhạt335.000đ269.000đ20%—Dự toán
A327Trắng kem335.000đ269.000đ20%—Dự toán
A328Cam335.000đ269.000đ20%—Dự toán
A329Xám đậm335.000đ269.000đ20%—Dự toán
A-410Kem vàng nhạt340.000đ279.000đ18%—Dự toán
A-412Trắng kem340.000đ279.000đ18%—Dự toán
A-413Xám nhạt340.000đ279.000đ18%—Dự toán
A-430Be nâu340.000đ279.000đ18%—Dự toán
A-431Xanh dương340.000đ279.000đ18%—Dự toán
A-500Trắng330.000đ285.000đ14%—Dự toán
A-502Trắng kem330.000đ285.000đ14%—Dự toán
A-503Xám xanh nhạt330.000đ285.000đ14%—Dự toán
A-505Xanh dương nhạt330.000đ285.000đ14%—Dự toán
A-506Xám nâu330.000đ285.000đ14%—Dự toán
A-508Xám be330.000đ285.000đ14%—Dự toán
A-509Xám nhạt330.000đ285.000đ14%—Dự toán
Hạng cao cấp · 299.000 – 399.000đ/m² · 9 mẫu
Stripe 30 (D4040)Trắng kem399.000đ299.000đ25%—Dự toán
Stripe 40 (D4021)Xám nhạt440.000đ320.000đ27%—Dự toán
A380Xanh ngọc nhạt375.000đ325.000đ13%—Dự toán
A381Kem be375.000đ325.000đ13%—Dự toán
A382Trắng kem375.000đ325.000đ13%—Dự toán
Korea SeriesXám đậm465.000đ345.000đ26%—Dự toán
Unique A510Trắng499.000đ399.000đ20%—Dự toán
Unique A511Tím xám nhạt499.000đ399.000đ20%—Dự toán
Unique A512Xám nhạt499.000đ399.000đ20%—Dự toán

Giá chính thức được chốt sau khi kỹ thuật đo thực tế tại ô cửa. Ví dụ cửa sổ 1,5 × 1,8 m dùng lá A-413: 2,7 m² × 279.000đ = 753.300đ.

Tính nhiều ô cửa cùng lúc

Dự toán Star Blinds cho văn phòng, nhà bạn

Chọn mã lá, nhập từng ô cửa (rộng, cao, số bộ). Bảng tính tự làm tròn bộ dưới 1 m² và cộng diện tích cả công trình.

Diện tích tính tiền 0 m²Đơn giá 0đTạm tính 0đ

Chưa gồm VAT, lắp đặt miễn phí. Số liệu để tham khảo, giá chốt sau khi đo thực tế.

Gửi dự toán qua ZaloGọi 0972 760 895

Phòng kháchA-413 · cửa 2,4 × 2,6 m1.740.960đ6,24 m² × 279.000đ
Văn phòng 6 cửa sổA708 · 6 bộ 1,5 × 1,8 m3.628.800đ16,2 m² × 224.000đ
Phòng bếpA-412 · cửa sổ 1,0 × 1,2 m334.800đ1,2 m² × 279.000đ
Phòng tắm nhỏA382 · cửa sổ 0,6 × 0,8 m325.000đ0,48 m² nên tính tròn 1 m² × 325.000đ

Chọn đúng hãng

Star Blinds so với Sankaku, Pilano, HC Blinds, XP, Winsun

Cùng là rèm lá dọc nên cách vận hành giống nhau. Star Blinds nổi ở chỗ nhiều lựa chọn nhất: 55 mẫu, 13 mức giá từ 224.000 đến 399.000đ/m², bảng màu có cả hồng, tím, cam. Cùng thương hiệu còn có rèm cuốn Star Blinds cho cửa sổ nhỏ và rèm gỗ Star Blinds cho căn phòng thích vật liệu gỗ.

HãngSố mẫuGiá/m² (chưa VAT)Điểm nhận biết
Star Blinds55224.000 – 399.000đNhiều mã nhất: 13 mức giá chia 3 hạng, có Korea Series, Stripe, Unique và nhóm A380 – A382
Sankaku17223.000 – 240.000đLá polyester khổ 100 mm; hai nhóm giá; nhiều gam trắng, kem, xanh xám
Pilano17225.000 – 265.000đBa bậc giá 225.000 / 245.000 / 265.000đ; có xanh ngọc và một mã tím
HC Blinds12230.000 – 250.000đ12 mã tông kem – xanh – xám, lá phủ nhựa polyester
XP Blinds22195.000 – 245.000đGiá thấp nhất từ 195.000đ/m² (ĐXP-918)
Winsun12225.000đĐồng giá 12 mẫu; đơn dưới 1,5 triệu phí lắp 100.000đ

Giá ưu đãi đang bán trên web Minh Đăng, cập nhật tháng 10/2026. Chưa chắc chọn hãng nào? Xem toàn bộ tại trang chủ danh mục rèm lá dọc hoặc quay về remminhdang.com.

Bên trong một bộ rèm

Cấu tạo và cách vận hành của Star Blinds

Thanh ray trênNhôm sơn tĩnh điện, giữ bộ đầu và treo từng lá; bắt lên trần, tường hoặc khung cửa bằng bát ray.
Cần hoặc dây điều khiểnXoay lật lá 180° để lấy sáng dịu hay khép kín chặn nắng.
Dây kéoDồn các lá về một bên hoặc chia ra hai bên của ô cửa.
Chân lá, dây nốiGiữ các lá thẳng hàng, xoay đều cùng lúc, ít đung đưa khi có gió.
Thanh ray nhôm trên của rèm lá dọc Star Blinds giữ bộ đầu xoay lá
Thanh ray trênGiữ bộ đầu xoay lá.
Chân lá và dây nối dưới chân lá rèm lá dọc Star Blinds
Chân lá, dây nốiGiữ lá thẳng hàng, xoay đều.
Rèm lá dọc kiểu Star Blinds kéo dồn về một bên ô cửa sổ
Kéo về một bênLá dồn về phía dây kéo.
Rèm lá dọc kiểu Star Blinds chia đôi kéo về hai bên vách kính
Kéo về hai bênLá chia đôi về hai đầu ray.
Bản vẽ kỹ thuật mặt cắt thanh trên và hệ thanh rèm lá dọc
Bản vẽ kỹ thuậtMặt cắt thanh trên và hệ thanh.

Ảnh minh họa cấu tạo chung của rèm lá dọc. An toàn cho trẻ nhỏ: để dây kéo ở cao, xa tầm với và không kê giường, nôi sát đường dây.

Đo đúng, lắp một lần

Đo và lắp rèm lá dọc Star Blinds: trong khung hay trùm ngoài khung

Cách lắp quyết định rèm có kín sáng ở mép hay không và lá dồn gọn ở đâu. Chốt ba điều này trước khi sản xuất, rồi theo năm bước làm việc của Minh Đăng.

Lắp trong lòng khung

Gọn, thấy rõ khung cửa, hợp ô cửa có lòng sâu. Đo rộng và cao lọt lòng ở ba vị trí, lấy số nhỏ nhất. Hai mép rèm sẽ lọt chút sáng.

Lắp trùm ngoài khung

Che sáng lọt mép tốt hơn. Lấy chiều rộng khuôn cộng 10–25 cm mỗi bên (bảng dự toán tạm tính 10 cm), chiều cao đo từ chỗ treo rèm tới điểm muốn rèm chạm tới; cần mặt tường hoặc trần đủ chắc để bắt bát ray.

Chọn hướng kéo

Kéo về một bên cho cửa sổ và lối đi một phía; kéo về hai bên cho vách kính rộng, cửa đi ở giữa. Vị trí dây kéo chọn bên thuận tay.

  1. Khảo sát, mang mẫuKỹ thuật tới ngay sau khi nhận thông tin, mang mẫu lá và đo từng ô cửa. Miễn phí.
  2. Chốt mã, dự toánChọn mã trong 55 mẫu, khổ lá, hướng kéo, kích thước; nhận dự toán theo từng ô cửa.
  3. Sản xuất theo số đoCắt ray, cắt lá đúng kích thước; hoàn thiện sau 3–5 ngày tùy khối lượng.
  4. Lắp ray, treo láBắt bát và ray, treo lá, gắn chân lá và dây nối; chỉnh cho lá xoay đều.
  5. Bàn giaoHướng dẫn xoay lá, kéo rèm, vệ sinh và ghi phiếu bảo hành.

Rèm may theo số đo riêng của từng ô cửa nên không áp dụng đổi trả sau khi đã may; vì thế kỹ thuật luôn đo lại tại chỗ trước khi cắt. Với 23 mã ghi rõ giới hạn, một bộ làm được rộng tối đa 518 cm và cao tối đa 291 cm. Bạn có thể tải hướng dẫn lắp đặt rèm lá dọc (PDF) hoặc đọc bài cách đo mành cửa để tự kiểm tra trước.

Thư viện ảnh

Hình ảnh rèm lá dọc Star Blinds trong từng căn phòng

Mười hai mã Star Blinds trong phòng khách, phòng ngủ, phòng trẻ em, bếp, phòng tắm và góc làm việc. Bấm ảnh để xem lớn ngay trên trang.

Rèm lá dọc Star Blinds màu xám nhạt cạnh ghế sofa và chậu cây trong phòng khách
A-413 xám nhạt · phòng khách
Rèm lá dọc Star Blinds màu xanh dương nhạt trong phòng tắm có bồn tắm
A-505 xanh dương nhạt · phòng tắm
Rèm lá dọc Star Blinds màu trắng kem che cửa sổ khu bếp và bàn ăn
A-412 trắng kem · bếp, bàn ăn
Rèm lá dọc Star Blinds màu xám che cửa lớn phía sau giường phòng ngủ
A583 xám · phòng ngủ
Rèm lá dọc Star Blinds màu tím xám nhạt trong phòng trẻ em có màn lều
Unique A511 tím xám nhạt · phòng trẻ em
Rèm lá dọc Star Blinds màu xanh lá che cửa sổ góc học tập gác mái
A303 xanh lá · góc học tập
Rèm lá dọc Star Blinds màu cam cạnh giá sách trong phòng ngủ tường xám
A328 cam · phòng ngủ
Rèm lá dọc Star Blinds màu xanh dương trong phòng trẻ em họa tiết nhiều màu
A-431 xanh dương · phòng trẻ em
Rèm lá dọc Star Blinds màu trắng che cửa sổ bếp tường gạch
A580 trắng · bếp tường gạch
Rèm lá dọc Star Blinds màu trắng cạnh lò sưởi và ghế bành phòng khách
Unique A510 trắng · phòng khách
Rèm lá dọc Star Blinds màu xanh ngọc nhạt che cửa sổ phòng tắm
A321 xanh ngọc nhạt · phòng tắm
Rèm lá dọc Star Blinds màu xám nhạt che cửa sổ sảnh lối vào sàn gạch caro
A-509 xám nhạt · sảnh lối vào

Ảnh phối cảnh minh họa, màu lá thực tế theo mã bạn chọn. Xem thêm công trình rèm đã thi công.

Dùng bền nhiều năm

Bảo hành, vệ sinh và xử lý lỗi thường gặp

2 năm
Bảo hành rèm lá dọc Star Blinds
Theo thông tin ghi trên từng sản phẩm; hạng mục và điều kiện cụ thể ghi trong biên bản bàn giao. Sau thời gian bảo hành, Minh Đăng vẫn nhận bảo trì sản phẩm. Xem hướng dẫn vệ sinh rèm lá dọc.

Vệ sinh, bảo quản

  • Phủi bụi định kỳ bằng chổi lông mềm hoặc máy hút bụi chế độ nhẹ, đi theo chiều dọc của lá.
  • Khi có vết bẩn, lau cục bộ bằng nước xà phòng loãng rồi lau lại bằng khăn ẩm; nên thử ở mép lá trước.
  • Xoay lá về 90° hoặc dồn rèm sang một bên khi lau kính, tránh tì đè làm cong lá.
  • Không giật mạnh cần hoặc dây khi lá đang vướng.

Lỗi thường gặp, tự xử lý trong vài phút

Lá xoay không đều, lệch góc
Thường do dây nối dưới chân lá bị tuột. Gắn lại dây nối vào chân lá, xoay hết cỡ về một phía rồi xoay lại. Vẫn lệch thì báo kỹ thuật kiểm tra bộ đầu.
Lá rơi khỏi móc treo
Đẩy móc của lá vào lại bộ đầu trên ray cho tới khi khớp. Móc gãy thì báo Minh Đăng thay móc, không dán keo.
Kéo rèm bị nặng tay hoặc kẹt
Kiểm tra dây kéo có xoắn hay vướng vật cản không và lau bụi trong ray. Không cố kéo mạnh vì dễ đứt dây, vỡ bộ đầu.
Lá bị cong hoặc nhăn mép
Lau khô lá và treo thẳng vài ngày. Vẫn cong thì thay riêng lá cùng mã thay vì thay cả bộ; bạn chỉ cần báo mã lá, ví dụ A-413.

Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp về rèm lá dọc Star Blinds

Mười hai câu khách hay hỏi nhất về giá, màu, kích thước và bảo hành. Chưa thấy câu của bạn? Hãy gọi hoặc nhắn Zalo cho Minh Đăng.

Cần báo giá theo số đo?

Gửi kích thước ô cửa và mã lá bạn chọn, kỹ thuật phản hồi ngay.

Nhắn ZaloGọi 0972 760 895

Rèm lá dọc Star Blinds giá bao nhiêu 1 m²?
Giá từ 224.000đ đến 399.000đ/m², chưa VAT, chia ba hạng. Hạng giá mềm 224.000 – 265.000đ gồm 26 mẫu; hạng phổ thông 269.000 – 285.000đ gồm 20 mẫu; hạng cao cấp 299.000 – 399.000đ gồm 9 mẫu. Bộ dưới 1 m² tính tròn 1 m². Ví dụ cửa sổ 1,5 × 1,8 m dùng lá A-413: 2,7 m² × 279.000đ = 753.300đ.
Star Blinds có bao nhiêu mẫu, những màu nào?
Có 55 mẫu với 13 mức giá. Tông trắng gồm 12 mẫu, kem và be 8 mẫu, xám 16 mẫu, xanh (dương, lá, ngọc, bạc hà) 13 mẫu, hồng, tím và cam 6 mẫu. Ảnh trên web có thể chênh khoảng 10% so với lá thật, Minh Đăng mang mẫu tới tận nơi miễn phí để bạn chọn dưới ánh sáng thật.
Vì sao cùng là Star Blinds mà giá từ 224.000đ đến 399.000đ?
Mỗi nhóm mã có giá niêm yết riêng, từ 285.000đ (nhóm tám mã A700, A702 – A708) đến 499.000đ (Unique A510 – A512), rồi giảm trên web còn 224.000 – 399.000đ. Cách vận hành giống nhau: lá treo đứng trên ray, xoay 180°, kéo về một hoặc hai bên. Khác nhau ở mã, màu, khổ lá ghi trên trang sản phẩm và giá; hãy xem mẫu thật để chọn độ dày, độ thoáng của lá.
Khổ lá và chất liệu của Star Blinds là gì?
Lá làm từ vải polyester. Hai mươi ba mã thuộc hạng phổ thông (A320 – A329, A-410 – A-431, A-500 – A-509) và nhóm A380 – A382 ghi khổ lá 100 mm, thanh ray nhôm sơn tĩnh điện. Ba mươi hai mã còn lại ghi khổ lá 100 mm hoặc 127 mm; bạn chọn khổ lá khi chốt đơn với kỹ thuật.
Rèm lá dọc Star Blinds có cản sáng không?
Khép kín lá sẽ chặn phần lớn nắng chiếu thẳng vào phòng. Vì là rèm gồm nhiều lá nên vẫn có chút sáng lọt ở khe giữa các lá, hai mép rèm và phía dưới chân lá. Cửa hướng nắng gắt nên ưu tiên lá đậm như xám đậm, xanh dương; phòng cần tối hơn nên lắp trùm ngoài khung, hoặc thêm một lớp rèm vải phía trong.
Kích thước đặt may tối đa và tối thiểu của một bộ là bao nhiêu?
Hai mươi ba mã ghi rõ trên trang sản phẩm: rộng tối đa 518 cm, cao tối đa 291 cm, nhỏ nhất 25 × 25 cm. Các mã còn lại do kỹ thuật báo giới hạn khi đo thực tế. Ô cửa lớn hơn có thể phải chia thành nhiều bộ, kỹ thuật Minh Đăng tư vấn cách chia.
Nên kéo rèm về một bên hay hai bên?
Kéo về một bên hợp cửa sổ hoặc cửa có lối đi một phía. Kéo về hai bên hợp vách kính rộng hoặc cửa đi nằm giữa, khi mở rèm lá sẽ dồn ra hai đầu ray và không che mất ô cửa. Đơn giá theo m² như nhau, chỉ khác bộ dây kéo.
Đo kích thước rèm Star Blinds như thế nào?
Lắp trong lòng khung: đo rộng và cao lọt lòng ô cửa, lấy số nhỏ nhất. Lắp trùm ngoài khung: lấy chiều rộng khuôn cộng 10–25 cm mỗi bên, chiều cao đo từ chỗ treo rèm tới điểm muốn rèm chạm tới; bảng tính trên trang tạm cộng 10 cm mỗi bên và 10 cm phía trên. Rèm đã đặt may theo số đo thì không đổi trả, vì vậy kỹ thuật luôn đo lại tại chỗ.
Giá đã gồm lắp đặt và VAT chưa?
Đơn giá trên web chưa gồm VAT. Khảo sát, mang mẫu, đo đạc và lắp đặt đều miễn phí; bạn nên nhờ kỹ thuật ghi rõ các khoản này trên báo giá.
Bao lâu thì nhận được rèm, bảo hành thế nào?
Sau khi chốt mẫu và kích thước, rèm được may và lắp sau 3–5 ngày, tùy khối lượng; công trình nhiều ô cửa có lịch giao, lắp cụ thể khi ký hợp đồng. Bảo hành 2 năm theo thông tin ghi trên từng sản phẩm, hạng mục và điều kiện cụ thể ghi trong biên bản bàn giao. Sau thời gian bảo hành, Minh Đăng vẫn nhận bảo trì sản phẩm trọn đời.
Star Blinds khác HC Blinds, Pilano, Sankaku thế nào?
Cùng là rèm lá dọc nên cách vận hành giống nhau, khác ở số mẫu, dải giá và bảng màu. Star Blinds nhiều mẫu nhất với 55 mã, giá 224.000 – 399.000đ/m². HC Blinds có 12 mã giá 230.000 – 250.000đ; Pilano có 17 mẫu giá 225.000 – 265.000đ; Sankaku có 17 mẫu giá 223.000 – 240.000đ. Bảng so sánh đầy đủ nằm ở phần trên.
Văn phòng sáu ô cửa sổ thì tốn khoảng bao nhiêu tiền?
Sáu ô cửa 1,5 × 1,8 m là 16,2 m². Lá A708 giá 224.000đ ra 3.628.800đ, lá A-413 giá 279.000đ ra 4.519.800đ, lá A382 giá 325.000đ ra 5.265.000đ (chưa VAT, lắp đặt miễn phí). Dùng bảng dự toán trên trang để thử từng mã, rồi nhắn Zalo cho Minh Đăng để chốt theo số đo thật.

Toàn bộ mẫu

Tất cả 55 mẫu Star Blinds

Đang hiện 55 trên 55 mã

Hạng giá
Tông màu

Chọn một hoặc hai bộ lọc, lưới bên dưới tự tìm trong cả 55 mã. Bấm Dự toán để nhập kích thước và xem đơn giá của mã đó ngay trên trang; bấm Chi tiết để mở trang sản phẩm.

Hiển thị 1–20 của 55 kết quả

-26%
Giá gốc là: 465.000 ₫.Giá hiện tại là: 345.000 ₫.
-25%
Giá gốc là: 399.000 ₫.Giá hiện tại là: 299.000 ₫.
-27%
Giá gốc là: 440.000 ₫.Giá hiện tại là: 320.000 ₫.
-20%
Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 399.000 ₫.
-20%
Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 399.000 ₫.
-20%
Giá gốc là: 499.000 ₫.Giá hiện tại là: 399.000 ₫.
-21%
Giá gốc là: 285.000 ₫.Giá hiện tại là: 224.000 ₫.
-21%
Giá gốc là: 285.000 ₫.Giá hiện tại là: 224.000 ₫.
-21%
Giá gốc là: 285.000 ₫.Giá hiện tại là: 224.000 ₫.
-21%
Giá gốc là: 285.000 ₫.Giá hiện tại là: 224.000 ₫.
-21%
Giá gốc là: 285.000 ₫.Giá hiện tại là: 224.000 ₫.
-21%
Giá gốc là: 285.000 ₫.Giá hiện tại là: 224.000 ₫.
-21%
Giá gốc là: 285.000 ₫.Giá hiện tại là: 224.000 ₫.
-21%
Giá gốc là: 285.000 ₫.Giá hiện tại là: 224.000 ₫.
-19%
Giá gốc là: 320.000 ₫.Giá hiện tại là: 260.000 ₫.
-19%
Giá gốc là: 320.000 ₫.Giá hiện tại là: 260.000 ₫.
-19%
Giá gốc là: 320.000 ₫.Giá hiện tại là: 260.000 ₫.
-19%
Giá gốc là: 320.000 ₫.Giá hiện tại là: 260.000 ₫.
-17%
Giá gốc là: 320.000 ₫.Giá hiện tại là: 265.000 ₫.
-17%
Giá gốc là: 320.000 ₫.Giá hiện tại là: 265.000 ₫.