2026 · 55 mẫu, 13 mức giá
Rèm lá dọc Star Blinds (còn gọi mành lá dọc, màn sáo dọc Star Blinds) gồm các lá vải polyester treo đứng trên thanh ray: xoay lá 180° để chỉnh nắng và sự riêng tư, kéo lá về một hoặc hai bên để mở cửa. Minh Đăng có 55 mẫu trong dòng này, giá 224.000 – 399.000đ mỗi m², chia ba hạng để bạn chọn nhanh theo ngân sách, hợp văn phòng, phòng khách, phòng ngủ, phòng bếp và phòng tắm.
Kỹ thuật tới đo và mang mẫu miễn phí ngay sau khi nhận thông tin, may theo kích thước và hoàn thiện sau 3–5 ngày kể từ khi chốt đơn. Muốn xem hãng khác, mời bạn vào danh mục rèm lá dọc, hoặc quay lại trang rèm cửa của Minh Đăng.
Tính giá rèm của bạnBảng giá 2026Gọi 0972 760 895



Ba hạng giá, 13 mức giá
Star Blinds là dòng nhiều mẫu nhất của Minh Đăng nên giá trải rộng: hạng giá mềm 224.000 – 265.000đ (26 mẫu), hạng phổ thông 269.000 – 285.000đ (20 mẫu), hạng cao cấp 299.000 – 399.000đ (9 mẫu). Thanh vàng dưới mỗi mức giá so độ cao thấp với mức đắt nhất 399.000đ. Bấm vào mã để xem ảnh phối cảnh và đặt may ngay trên trang sản phẩm.
Hai mươi sáu mẫu giá thấp nhất: tám mã A700 – A708 giá 224.000đ, bốn mã giá 249.000đ, một mã 255.000đ, bốn mã 260.000đ và chín mã 265.000đ. Hợp văn phòng, căn hộ và công trình nhiều ô cửa cần tiết kiệm chi phí.
Hai mươi mẫu ở giữa bảng giá: tám mã A320 – A329 giá 269.000đ, năm mã A-410 – A-431 giá 279.000đ và bảy mã A-500 – A-509 giá 285.000đ. Tất cả ghi rõ lá 100 mm, ray nhôm sơn tĩnh điện, kích thước tối đa 518 × 291 cm.
Chín mẫu giá cao nhất: Stripe 30, Stripe 40, ba mã A380 – A382, Korea Series và ba mã Unique A510 – A512. Trên website, Korea và Stripe có tên đi kèm “vải lưới”, nhóm A380 – A382 có tên “cách nhiệt”.
Giá ưu đãi đang bán trên web Minh Đăng, đơn vị đồng/m², chưa VAT. Giá chính thức chốt sau khi kỹ thuật đo thực tế tại ô cửa.
Chọn trong 30 giây
55 mẫu chia thành năm nhóm màu. Bấm “Xem mẫu trong lưới” để lọc ngay danh sách sản phẩm ở cuối trang, kể cả các mã nằm ở trang 2, 3 của danh mục. Ảnh trên web có thể chênh khoảng 10% so với lá thật, vì vậy Minh Đăng mang mẫu tận nơi miễn phí để bạn xem dưới ánh sáng thật của căn phòng.
12mẫu
A700, A580, A332, A320, A325, A327, A-412, A-500, A-502, Stripe 30 (D4040), A382, Unique A510
Trắng, trắng kem và một mã trắng xám A320. Màu sáng làm phòng nhìn rộng hơn, dễ phối với mọi tường và nội thất; hợp văn phòng, bếp, phòng tắm và phòng khách. Trắng kem có tám mã, nhiều nhất bảng màu.
8mẫu
A104, A302, A102, A582, A305, A-410, A-430, A381
Kem A102, kem vàng nhạt, vàng kem nhạt A582, kem be A381 và be nâu A-430. Tông ấm hơn nhóm trắng, hợp phòng ngủ, phòng ăn và căn nhà có sàn gỗ hoặc nội thất sáng màu.
16mẫu
A705, A706, A583, A335, A336, A337, A326, A329, A-413, A-503, A-506, A-508, A-509, Stripe 40 (D4021), Korea Series, Unique A512
Nhóm đông nhất với mười sáu mã: xám nhạt, xám, xám đậm, xám be, xám nâu và xám xanh nhạt. Tông trung tính, kín đáo, dễ phối; xám đậm như Korea Series, A336, A329 cho cảm giác gọn và tập trung.
13mẫu
A702, A707, A708, A202, A203, A303, A304, A334, A321, A322, A-431, A-505, A380
Xanh dương (A708, A334, A322, A-431), xanh dương nhạt A-505, xanh bạc hà, xanh lá và xanh ngọc nhạt. Gam mát mắt, hợp phòng làm việc, phòng trẻ em và phòng tắm.
6mẫu
A703, A704, A584, A306, A328, Unique A511
Hồng nhạt A704, hồng tím nhạt A703, hồng xám A306, tím xám nhạt A511, xám tím nhạt A584 và cam A328. Nhóm màu điểm nhấn, hợp phòng trẻ em hoặc một mảng tường muốn làm nổi bật.
Hiểu đúng trước khi mua
Một bộ rèm gồm thanh ray trên, các lá rèm, cần hoặc dây điều khiển và chân lá. Thông số ghi trên trang sản phẩm có hai dạng: 23 mã ghi đủ khổ lá, ray và giới hạn kích thước, 32 mã còn lại ghi khổ lá 100 mm hoặc 127 mm. Kỹ thuật Minh Đăng đo lại tại chỗ trước khi sản xuất.
| Thông tin trên trang sản phẩm | 23 mã ghi đủ thông số | 32 mã còn lại |
|---|---|---|
| Mã áp dụng | A320, A321, A322, A325 – A329, A380 – A382, A-410, A-412, A-413, A-430, A-431, A-500, A-502, A-503, A-505, A-506, A-508, A-509 | Korea Series, Stripe 30, Stripe 40, Unique A510 – A512, A700, A702 – A708, A580, A582 – A584, A302 – A306, A332, A334 – A337, A202, A203, A102, A104 |
| Khổ lá | 10 cm (100 mm) | 100 mm hoặc 127 mm |
| Chất liệu lá | 100% polyester | Vải polyester |
| Thanh ray, vận hành | Ray nhôm sơn tĩnh điện, xoay lật 180° | Thanh ray, cần hoặc dây điều khiển, xoay lật 180° |
| Kích thước đặt may | Rộng tối đa 518 cm, cao tối đa 291 cm; tối thiểu 25 × 25 cm | Kỹ thuật báo giới hạn khi đo thực tế |
| Xuất xứ, bảo hành | Việt Nam, 2 năm | Việt Nam, 2 năm |

Giá tính theo m² với quy ước rộng 1 m × cao 1 m; bộ dưới 1 m² làm tròn 1 m². Rèm sản xuất theo kích thước đặt hàng, hoàn thiện trong 3–5 ngày, khảo sát và lắp đặt miễn phí, đơn giá chưa gồm VAT.
Khép lá có tối hẳn không? Lá khép kín chặn nắng chiếu thẳng nhưng không phải rèm cản sáng tuyệt đối. Phòng cần tối hơn nên lắp trùm ngoài khung hoặc thêm một lớp rèm vải phía trong.
Giá ưu đãi trên web · đồng/m², chưa VAT
Rèm sản xuất theo kích thước đặt hàng, hoàn thiện sau 3–5 ngày; khảo sát, mang mẫu và lắp đặt miễn phí. Xem thêm bảng giá rèm lá dọc của các hãng khác và báo giá rèm cửa tổng hợp.
| Mã | Màu lá | Giá niêm yết | Giá Minh Đăng | Giảm | Bộ của bạn | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng giá mềm · 224.000 – 265.000đ/m² · 26 mẫu | ||||||
| A700 | Trắng kem | 224.000đ | 21% | — | Dự toán | |
| A702 | Xanh bạc hà xám | 224.000đ | 21% | — | Dự toán | |
| A703 | Hồng tím nhạt | 224.000đ | 21% | — | Dự toán | |
| A704 | Hồng nhạt | 224.000đ | 21% | — | Dự toán | |
| A705 | Xám | 224.000đ | 21% | — | Dự toán | |
| A706 | Xám be | 224.000đ | 21% | — | Dự toán | |
| A707 | Xanh bạc hà nhạt | 224.000đ | 21% | — | Dự toán | |
| A708 | Xanh dương | 224.000đ | 21% | — | Dự toán | |
| A104 | Kem vàng nhạt | 249.000đ | 22% | — | Dự toán | |
| A202 | Xanh lá nhạt | 249.000đ | 22% | — | Dự toán | |
| A203 | Xanh ngọc nhạt | 249.000đ | 22% | — | Dự toán | |
| A302 | Kem vàng nhạt | 249.000đ | 22% | — | Dự toán | |
| A102 | Kem | 255.000đ | 20% | — | Dự toán | |
| A580 | Trắng | 260.000đ | 19% | — | Dự toán | |
| A582 | Vàng kem nhạt | 260.000đ | 19% | — | Dự toán | |
| A583 | Xám | 260.000đ | 19% | — | Dự toán | |
| A584 | Xám tím nhạt | 260.000đ | 19% | — | Dự toán | |
| A303 | Xanh lá | 265.000đ | 17% | — | Dự toán | |
| A304 | Xanh lá nhạt | 265.000đ | 17% | — | Dự toán | |
| A305 | Kem vàng nhạt | 265.000đ | 17% | — | Dự toán | |
| A306 | Hồng xám | 265.000đ | 17% | — | Dự toán | |
| A332 | Trắng kem | 265.000đ | 17% | — | Dự toán | |
| A334 | Xanh dương | 265.000đ | 17% | — | Dự toán | |
| A335 | Xám nhạt | 265.000đ | 17% | — | Dự toán | |
| A336 | Xám đậm | 265.000đ | 17% | — | Dự toán | |
| A337 | Xám | 265.000đ | 17% | — | Dự toán | |
| Hạng phổ thông · 269.000 – 285.000đ/m² · 20 mẫu | ||||||
| A320 | Trắng xám | 269.000đ | 20% | — | Dự toán | |
| A321 | Xanh ngọc nhạt | 269.000đ | 20% | — | Dự toán | |
| A322 | Xanh dương | 269.000đ | 20% | — | Dự toán | |
| A325 | Trắng kem | 269.000đ | 20% | — | Dự toán | |
| A326 | Xám nhạt | 269.000đ | 20% | — | Dự toán | |
| A327 | Trắng kem | 269.000đ | 20% | — | Dự toán | |
| A328 | Cam | 269.000đ | 20% | — | Dự toán | |
| A329 | Xám đậm | 269.000đ | 20% | — | Dự toán | |
| A-410 | Kem vàng nhạt | 279.000đ | 18% | — | Dự toán | |
| A-412 | Trắng kem | 279.000đ | 18% | — | Dự toán | |
| A-413 | Xám nhạt | 279.000đ | 18% | — | Dự toán | |
| A-430 | Be nâu | 279.000đ | 18% | — | Dự toán | |
| A-431 | Xanh dương | 279.000đ | 18% | — | Dự toán | |
| A-500 | Trắng | 285.000đ | 14% | — | Dự toán | |
| A-502 | Trắng kem | 285.000đ | 14% | — | Dự toán | |
| A-503 | Xám xanh nhạt | 285.000đ | 14% | — | Dự toán | |
| A-505 | Xanh dương nhạt | 285.000đ | 14% | — | Dự toán | |
| A-506 | Xám nâu | 285.000đ | 14% | — | Dự toán | |
| A-508 | Xám be | 285.000đ | 14% | — | Dự toán | |
| A-509 | Xám nhạt | 285.000đ | 14% | — | Dự toán | |
| Hạng cao cấp · 299.000 – 399.000đ/m² · 9 mẫu | ||||||
| Stripe 30 (D4040) | Trắng kem | 299.000đ | 25% | — | Dự toán | |
| Stripe 40 (D4021) | Xám nhạt | 320.000đ | 27% | — | Dự toán | |
| A380 | Xanh ngọc nhạt | 325.000đ | 13% | — | Dự toán | |
| A381 | Kem be | 325.000đ | 13% | — | Dự toán | |
| A382 | Trắng kem | 325.000đ | 13% | — | Dự toán | |
| Korea Series | Xám đậm | 345.000đ | 26% | — | Dự toán | |
| Unique A510 | Trắng | 399.000đ | 20% | — | Dự toán | |
| Unique A511 | Tím xám nhạt | 399.000đ | 20% | — | Dự toán | |
| Unique A512 | Xám nhạt | 399.000đ | 20% | — | Dự toán | |
Giá chính thức được chốt sau khi kỹ thuật đo thực tế tại ô cửa. Ví dụ cửa sổ 1,5 × 1,8 m dùng lá A-413: 2,7 m² × 279.000đ = 753.300đ.
Tính nhiều ô cửa cùng lúc
Chọn mã lá, nhập từng ô cửa (rộng, cao, số bộ). Bảng tính tự làm tròn bộ dưới 1 m² và cộng diện tích cả công trình.
Chưa gồm VAT, lắp đặt miễn phí. Số liệu để tham khảo, giá chốt sau khi đo thực tế.
Chọn đúng hãng
Cùng là rèm lá dọc nên cách vận hành giống nhau. Star Blinds nổi ở chỗ nhiều lựa chọn nhất: 55 mẫu, 13 mức giá từ 224.000 đến 399.000đ/m², bảng màu có cả hồng, tím, cam. Cùng thương hiệu còn có rèm cuốn Star Blinds cho cửa sổ nhỏ và rèm gỗ Star Blinds cho căn phòng thích vật liệu gỗ.
| Hãng | Số mẫu | Giá/m² (chưa VAT) | Điểm nhận biết |
|---|---|---|---|
| Star Blinds | 55 | 224.000 – 399.000đ | Nhiều mã nhất: 13 mức giá chia 3 hạng, có Korea Series, Stripe, Unique và nhóm A380 – A382 |
| Sankaku | 17 | 223.000 – 240.000đ | Lá polyester khổ 100 mm; hai nhóm giá; nhiều gam trắng, kem, xanh xám |
| Pilano | 17 | 225.000 – 265.000đ | Ba bậc giá 225.000 / 245.000 / 265.000đ; có xanh ngọc và một mã tím |
| HC Blinds | 12 | 230.000 – 250.000đ | 12 mã tông kem – xanh – xám, lá phủ nhựa polyester |
| XP Blinds | 22 | 195.000 – 245.000đ | Giá thấp nhất từ 195.000đ/m² (ĐXP-918) |
| Winsun | 12 | 225.000đ | Đồng giá 12 mẫu; đơn dưới 1,5 triệu phí lắp 100.000đ |
Giá ưu đãi đang bán trên web Minh Đăng, cập nhật tháng 10/2026. Chưa chắc chọn hãng nào? Xem toàn bộ tại trang chủ danh mục rèm lá dọc hoặc quay về remminhdang.com.
Bên trong một bộ rèm





Ảnh minh họa cấu tạo chung của rèm lá dọc. An toàn cho trẻ nhỏ: để dây kéo ở cao, xa tầm với và không kê giường, nôi sát đường dây.
Đo đúng, lắp một lần
Cách lắp quyết định rèm có kín sáng ở mép hay không và lá dồn gọn ở đâu. Chốt ba điều này trước khi sản xuất, rồi theo năm bước làm việc của Minh Đăng.
Gọn, thấy rõ khung cửa, hợp ô cửa có lòng sâu. Đo rộng và cao lọt lòng ở ba vị trí, lấy số nhỏ nhất. Hai mép rèm sẽ lọt chút sáng.
Che sáng lọt mép tốt hơn. Lấy chiều rộng khuôn cộng 10–25 cm mỗi bên (bảng dự toán tạm tính 10 cm), chiều cao đo từ chỗ treo rèm tới điểm muốn rèm chạm tới; cần mặt tường hoặc trần đủ chắc để bắt bát ray.
Kéo về một bên cho cửa sổ và lối đi một phía; kéo về hai bên cho vách kính rộng, cửa đi ở giữa. Vị trí dây kéo chọn bên thuận tay.
Rèm may theo số đo riêng của từng ô cửa nên không áp dụng đổi trả sau khi đã may; vì thế kỹ thuật luôn đo lại tại chỗ trước khi cắt. Với 23 mã ghi rõ giới hạn, một bộ làm được rộng tối đa 518 cm và cao tối đa 291 cm. Bạn có thể tải hướng dẫn lắp đặt rèm lá dọc (PDF) hoặc đọc bài cách đo mành cửa để tự kiểm tra trước.
Thư viện ảnh
Mười hai mã Star Blinds trong phòng khách, phòng ngủ, phòng trẻ em, bếp, phòng tắm và góc làm việc. Bấm ảnh để xem lớn ngay trên trang.












Ảnh phối cảnh minh họa, màu lá thực tế theo mã bạn chọn. Xem thêm công trình rèm đã thi công.
Dùng bền nhiều năm
Hỏi đáp
Mười hai câu khách hay hỏi nhất về giá, màu, kích thước và bảo hành. Chưa thấy câu của bạn? Hãy gọi hoặc nhắn Zalo cho Minh Đăng.
Gửi kích thước ô cửa và mã lá bạn chọn, kỹ thuật phản hồi ngay.
Xem thêm
Toàn bộ mẫu
Đang hiện 55 trên 55 mã
Chọn một hoặc hai bộ lọc, lưới bên dưới tự tìm trong cả 55 mã. Bấm Dự toán để nhập kích thước và xem đơn giá của mã đó ngay trên trang; bấm Chi tiết để mở trang sản phẩm.
Thông tin & báo giá
Khảo sát, đo và tư vấn tại nhà miễn phí
Hệ thống chi nhánh & xưởng
Chọn khu vực của bạn