Rèm sáo nhôm Star Blinds ST-09
- Lá nhôm không sợ hơi nước, lau từng lá
- Lật lá chỉnh sáng khi nấu, kéo lên gọn
- Đồng giá 299.000đ/m²
Đơn dưới 1,5 triệu tính phí lắp 100.000đ (đã cộng vào tạm tính).
Rèm phòng bếp (rèm nhà bếp, rèm cửa sổ bếp) phải chịu được hơi nước, dầu mỡ và nhiệt, nên chọn vật liệu lau chùi được và gọn trong ô cửa: rèm sáo nhôm cạnh bếp nấu, rèm nhựa giả gỗ trên bồn rửa, rèm cuốn vải lưới cho cửa sổ hướng nắng, rèm cầu vồng hoặc lá dọc cho phòng ăn. Bảng giá dưới đây lấy đúng giá đang bán trên web rèm cửa Minh Đăng, tính sẵn theo m² để bạn tự dự toán từng ô cửa bếp trước khi gọi khảo sát.
Nắng chiếu thẳng vào bếp: hạ rèm để bớt nóng và chói mặt bếp; vải lưới, khe lá vẫn cho chút sáng dịu.
Rèm sáo nhôm: từ 299.000đ/m².
Mỗi gợi ý gồm loại rèm hợp vị trí, lý do chọn và giá tạm tính cho một ô cửa thường gặp. Bấm Dự toán để điền sẵn vào bảng tính, rồi sửa theo kích thước thật.
Đơn dưới 1,5 triệu tính phí lắp 100.000đ (đã cộng vào tạm tính).
Giá ưu đãi đang bán trên web Minh Đăng, chưa VAT. Chưa chắc chọn loại nào? Gửi ảnh cửa sổ bếp qua Zalo, Minh Đăng gợi ý loại rèm và mang mẫu tận nơi miễn phí.
Bếp có hơi nước, dầu mỡ và nhiệt, nên chọn rèm theo khoảng cách tới bếp nấu và bồn rửa trước, rồi mới tới màu sắc và kiểu dáng.
Rèm phòng bếp là rèm che cửa sổ, cửa kính của khu nấu nướng và phòng ăn. Khác rèm phòng khách, rèm bếp thường xuyên gặp hơi nước, dầu mỡ và nhiệt, nên ưu tiên vật liệu chịu ẩm, lau chùi được, gọn trong ô cửa: rèm sáo nhôm, rèm nhựa giả gỗ, rèm cuốn vải lưới cho khu nấu; rèm cầu vồng, rèm lá dọc, rèm gỗ cho phòng ăn.
Cửa sổ ngay sau hoặc cạnh bếp gas: dùng rèm sáo nhôm, không treo rèm vải dài, rèm voan.
Bật máy hút mùi khi nấu; lau rèm định kỳ để dầu không bám lâu, khó sạch.
Kẹp dây kéo cao, xa bếp nấu và ngoài tầm tay trẻ nhỏ.
Được ở phòng ăn hoặc cửa sổ xa khu nấu, nên chọn rèm ngắn vừa ô cửa và vải dễ giặt. Cửa sổ sát bếp nấu, bồn rửa hợp rèm sáo nhôm, nhựa giả gỗ hơn. Xem cách chọn vải rèm cho phòng bếp.
Nhựa giả gỗ, sáo nhôm. Nước bắn, hơi ẩm thường xuyên: chọn lá nhựa PVC hoặc nhôm lau ẩm được. Kiểm tra vòi nước cao không vướng khi hạ rèm.
Sáo nhôm. Hơi dầu và nhiệt từ bếp: lá nhôm lau sạch dễ, không bắt lửa như vải. Tránh rèm vải dài sát ngọn lửa.
Cầu vồng, lá dọc, tổ ong. Xa khu nấu nên dùng được rèm vải: rèm cầu vồng chỉnh sáng cho bữa ăn, lá dọc cho cửa kính cao.
Rèm cuốn lưới, tổ ong. Nắng chiều làm bếp nóng: rèm cuốn vải lưới che nắng mà vẫn sáng; rèm tổ ong có ô không khí giúp giảm nóng.
Dải nhựa trong suốt treo ở lối đi: giữ hơi mát điều hòa, hạn chế mùi bếp lan ra mà đi lại không cần mở. Giá 295.000 – 590.000đ/m². Xem mành ngăn lạnh.
Kéo ngang như cửa xếp, gọn khi mở, che tầm nhìn khi đóng; hợp bếp liền phòng khách căn hộ. Từ 595.000đ/m². Xem vách ngăn tổ ong.
Di chuyển được, không cần lắp đặt; hợp ngăn tạm khu bếp với bàn ăn hoặc lối vào. Xem bình phong.
Năm loại rèm hay dùng cho bếp khác nhau ở khả năng chịu hơi nước, cách lau và vị trí hợp. Gần bếp nấu, bồn rửa nên ưu tiên hai cột đầu.
| Tiêu chí | Rèm sáo nhôm | Nhựa giả gỗ | Rèm cuốn | Rèm cầu vồng | Rèm gỗ tự nhiên |
|---|---|---|---|---|---|
| Chịu hơi nước | Tốt, lá nhôm | Tốt, nhựa PVC | Khá, vải lưới | Vừa, vải polyester | Hạn chế, tránh nước |
| Lau dầu mỡ | Lau ẩm từng lá | Lau ẩm từng lá | Lau nhẹ bề mặt | Hút bụi, lau nhẹ | Lau khăn khô |
| Chỉnh sáng | Lật lá, kéo lên | Lật lá, kéo lên | Cuốn lên, hạ xuống | Đổi dải dày, dải lưới | Lật lá, kéo lên |
| Vị trí hợp | Cạnh bếp nấu, bồn rửa | Trên bồn rửa, bếp gỗ | Cửa hướng nắng, cửa lớn | Phòng ăn, xa bếp nấu | Phòng ăn, xa nước |
| Phong cách | Gọn, hiện đại | Ấm như gỗ | Tối giản, in tranh | Hiện đại, mềm mại | Ấm, tự nhiên |
| Giá từ | 299.000đ/m² | 645.000đ/m² | 219.000đ/m² | 355.000đ/m² | 645.000đ/m² |
So sánh định tính để chọn nhanh. Bếp liền phòng ăn có thể kết hợp: sáo nhôm cho cửa sổ khu nấu, cầu vồng hoặc lá dọc cho cửa kính phòng ăn. Xem thêm rèm sáo nhôm hay rèm sáo gỗ.
Chọn nhóm rèm để xem mẫu tiêu biểu, khoảng giá và nơi lắp hợp nhất. Màu trên màn hình có thể chênh nhẹ so với mẫu thật; Minh Đăng mang mẫu tận nơi miễn phí để bạn đặt thử ngay cạnh tủ bếp.
Winsun 219.000 – 355.000đ/m² (đơn dưới 1,5 triệu phí lắp 100.000đ), rèm cuốn lưới, chống nắng Sankaku, HC, Pilano, Star Blinds 268.000 – 398.000đ/m², lắp miễn phí, hoàn thiện 2–4 ngày. Vải lưới cho ánh sáng dịu, ban ngày vẫn thấy cảnh bên ngoài; có mẫu Pilano RC 038 dành cho phòng bếp. Lắp xa bếp nấu.
Pilano RC 038 phòng bếp345.000đ/m²
Winsun W032 lưới355.000đ/m²
HC C-020 lưới365.000đ/m²
Sankaku SQ 030 lưới375.000đ/m²In sẵn phong cảnh, thủy mặc, hoa lá hoặc in theo ảnh gia đình, 330.000 – 425.000đ/m², lắp miễn phí, bảo hành 3 năm. Tranh in sẵn rộng tối thiểu 1,2 m, cao tối đa 2,2 m; kích thước khác chọn in theo yêu cầu. Xem mẫu rèm cuốn in tranh.
Pilano RCT-080345.000đ/m²
Phong cảnh CT.040-B375.000đ/m²
Hiện đại CT.045-B395.000đ/m²
Thanh bình HC-59395.000đ/m²Sáo nhôm Star Blinds 299.000đ/m² cho cửa sổ cạnh bếp nấu. Nhựa giả gỗ Pilano, Sankaku 645.000 – 685.000đ/m², Grace Home 659.000đ, Modero Hàn Quốc 885.000 – 945.000đ/m² cho cửa sổ trên bồn rửa. Rèm gỗ tự nhiên Pilano 645.000đ/m² hợp phòng ăn, xa nước. Xem rèm sáo nhôm và rèm gỗ.
Sáo nhôm Star ST-09299.000đ/m²
Nhựa PVC011 phòng bếp645.000đ/m²
Nhựa Modero PS 4103899.000đ/m²
Gỗ Pilano B001645.000đ/m²Cầu vồng Modero 355.000 – 1.169.000đ/m² (đơn dưới 1,5 triệu phí lắp 100.000đ), Santech 430.000 – 580.000đ/m² lắp miễn phí, bảo hành 3 năm. Rèm tổ ong Hàn Quốc 699.000 – 1.199.000đ/m², lắp miễn phí với đơn trên 5 m². Đây là rèm vải: nên lắp ở phòng ăn hoặc xa bếp nấu.
Modero Basic355.000đ/m²
Santech Basic430.000đ/m²
Modero Isable699.000đ/m²
Tổ ong Ecohome HS-001699.000đ/m²XP, Sankaku, HC 195.000 – 250.000đ/m², Star Blinds Queen A-500 – A-509 285.000đ/m², lắp miễn phí, hoàn thiện 2–3 ngày, bảo hành 2 năm. Xoay lá chỉnh sáng, kéo gọn về một bên; lá hỏng thay riêng từng lá.
Sản xuất theo kích thước đặt hàng; mang mẫu và khảo sát miễn phí. Bộ dưới 1 m² tính tròn 1 m². Phí lắp 100.000đ chỉ áp dụng đơn dưới 1,5 triệu ở dòng có ghi. Xem thêm báo giá rèm sáo nhôm và giá rèm nhựa giả gỗ.
| Loại · mã | Đặc điểm | Lắp đặt | Giá Minh Đăng | Bộ của bạn | Dự toán |
|---|---|---|---|---|---|
| Rèm cuốn | |||||
| Rèm cuốn Winsun giá tốtW001 – W012, lưới W030 – W032 | Trơn, chống nắng, lưới; có mẫu nhựa cuốn trơn W009Hoàn thiện 2–3 ngày · Bảo hành 2 năm · Đơn dưới 1,5 triệu phí lắp 100.000đ | Phí đơn nhỏ | 219.000 – 355.000đ | — | |
| Rèm cuốn lưới, chống nắngSankaku SQ, HC C-0xx, Pilano RC, Star Blinds | Có mẫu Pilano RC 038 dành cho phòng bếpHoàn thiện 2–4 ngày · Bảo hành 2–3 năm · Lắp đặt miễn phí | Miễn phí | 268.000 – 398.000đ | — | |
| Rèm cuốn in tranhPilano RCT, Star Blinds CT, HC, in theo ảnh | Tranh in sẵn rộng từ 1,2 m, cao tới 2,2 m; in theo ảnh riêngHoàn thiện 2–4 ngày · Bảo hành 3 năm · Lắp đặt miễn phí | Miễn phí | 330.000 – 425.000đ | — | |
| Rèm sáo nhôm, nhựa giả gỗ, gỗ | |||||
| Rèm sáo nhôm Star BlindsST-02, ST-09, ST-10 | Lá nhôm lật, chịu ẩm, lau từng láHoàn thiện 2–3 ngày · Bảo hành 2 năm · Đơn dưới 1,5 triệu phí lắp 100.000đ | Phí đơn nhỏ | 299.000đ | — | |
| Rèm nhựa giả gỗ Pilano, SankakuPVC003 – PVC012, SPVC 21, 22 | Vân gỗ, chịu nước, lau ẩm; có mã PVC011 cho phòng bếpHoàn thiện 2–4 ngày · Bảo hành 2 năm · Lắp đặt miễn phí | Miễn phí | 645.000 – 685.000đ | — | |
| Nhựa giả gỗ Grace HomeMSJ 501 – MSJ 513 | Bảo hành 3 nămHoàn thiện 3 ngày · Bảo hành 3 năm · Đơn dưới 1,5 triệu phí lắp 100.000đ | Phí đơn nhỏ | 659.000đ | — | |
| Nhựa giả gỗ Modero Hàn QuốcPS 4101 – PS 4108 | Hệ dây đai, xuất xứ Hàn QuốcHoàn thiện 2–3 ngày · Bảo hành 2 năm · Lắp đặt miễn phí | Miễn phí | 885.000 – 945.000đ | — | |
| Rèm gỗ Pilano 5 cmB001 – B018 | Gỗ tự nhiên, xuất xứ Nga; hợp phòng ăn, xa bồn rửaHoàn thiện 2–4 ngày · Bảo hành 2 năm · Lắp đặt miễn phí | Miễn phí | 645.000đ | — | |
| Rèm cầu vồng, tổ ong | |||||
| Cầu vồng Modero Basic, WoodlookModero Basic, Woodlook | Dải vải dày, dải lưới đan xenHoàn thiện 3 ngày · Bảo hành 3 năm · Đơn dưới 1,5 triệu phí lắp 100.000đ | Phí đơn nhỏ | 355.000 – 468.000đ | — | |
| Cầu vồng Modero Isable – EvelynIsable, Pearl, Sofia, Dolce, Sydney, Nice, Victoria… | Dòng cao cấp, nhiều màu và chất liệuHoàn thiện 3 ngày · Bảo hành 3 năm · Đơn dưới 1,5 triệu phí lắp 100.000đ | Phí đơn nhỏ | 699.000 – 1.169.000đ | — | |
| Cầu vồng SantechBasic, New Basic, Logan, Natural | Xuất xứ Hàn Quốc, lắp đặt miễn phíHoàn thiện 2–3 ngày · Bảo hành 3 năm · Lắp đặt miễn phí | Miễn phí | 430.000 – 580.000đ | — | |
| Rèm tổ ong Hàn QuốcEcohome HS-001 – HS-012, Korea Translucent, Sheer | Ô tổ ong giữ lớp không khí; lắp miễn phí với đơn trên 5 m²Hoàn thiện 2–5 ngày · Bảo hành 2–3 năm · Lắp miễn phí với đơn trên 5 m² | Miễn phí trên 5 m² | 699.000 – 1.199.000đ | — | |
| Rèm lá dọc | |||||
| Lá dọc XP, Sankaku, HCĐXP-911 – ĐXP-925, SL-001 – SL-019, H-001 – H-012 | Hợp cửa kính lớn phòng ăn, cửa ra lô giaHoàn thiện 2–3 ngày · Bảo hành 2 năm · Lắp đặt miễn phí | Miễn phí | 195.000 – 250.000đ | — | |
| Lá dọc Star Blinds QueenA-500 – A-509 | Polyester trơn cản sáng của Star BlindsHoàn thiện 2–3 ngày · Bảo hành 2 năm · Lắp đặt miễn phí | Miễn phí | 285.000đ | — | |
Giá có thể thay đổi theo đợt ưu đãi; kiểm tra giá trên trang sản phẩm khi đặt hàng. Giá rèm cuốn, nhựa giả gỗ, tổ ong tính theo hệ phụ kiện thông dụng; đổi hệ kéo, gắn động cơ giá thay đổi. Rèm cuốn, nhựa giả gỗ, tổ ong nằm ở danh mục riêng: rèm cuốn, rèm nhựa giả gỗ, rèm tổ ong.
Chọn loại rèm, nhập từng ô cửa (rộng, cao, số bộ). Bảng tính tự làm tròn bộ dưới 1 m², cộng phí lắp đơn nhỏ nếu có và so sánh ngay với loại rèm khác cùng kích thước.
Tạm tính774.000 – 822.000đ
Tạm tính900.480 – 1.337.280đ
Tạm tính458.800đ
Tạm tính3.089.580 – 5.166.980đ
Xem cách lật lá, cuốn rèm và đổi dải vải trước khi chọn cho cửa sổ bếp. Bấm vào khung để phát video có tiếng.
8 trang: cách tính giá theo m², rèm cuốn và in tranh, sáo nhôm, nhựa giả gỗ, rèm gỗ, cầu vồng, tổ ong, lá dọc, so sánh, chọn theo vị trí cửa sổ, an toàn và 4 ví dụ dự toán. Lật trang ngay trên web hoặc tải PDF.
14 dòng giá theo m² của rèm cuốn, rèm in tranh, sáo nhôm, nhựa giả gỗ, rèm gỗ, cầu vồng, tổ ong và lá dọc, kèm thời gian hoàn thiện, bảo hành, phí lắp.
Giá ưu đãi trên web Minh Đăng, chưa VAT. Kiểm tra giá trên trang sản phẩm khi đặt hàng.
Rèm gỗ, sáo nhôm, cầu vồng, lá dọc ở cửa sổ bếp, trên bồn rửa và phòng ăn. Bấm ảnh để xem lớn.
Ảnh minh họa phối cảnh và mẫu của Rèm cửa Minh Đăng. Màu thực tế theo mẫu chọn khi đặt hàng. Xem thêm hướng dẫn chọn rèm cửa cho phòng bếp.
Cửa sổ bếp thường nhỏ, sát tủ bếp, vòi nước và máy hút mùi. Chốt cách lắp trước khi sản xuất để rèm không vướng.
Mang lá nhôm, nhựa vân gỗ, vải cuốn, cầu vồng tới bếp, đo từng ô cửa. Miễn phí.
Chốt loại rèm theo vị trí, kiểu lắp, kích thước và gửi dự toán qua Zalo.
Hoàn thiện 2–5 ngày tùy loại rèm và khối lượng.
Bắt giá đỡ, treo rèm, chỉnh lá, dây kéo; kiểm tra không vướng vòi, tủ bếp.
Hướng dẫn dùng, lau dầu mỡ đúng cách và ghi phiếu bảo hành.
Xem thêm 4 cách lắp rèm sáo nhôm đúng chuẩn và rèm cuốn không cần khoan.
Rèm bếp bẩn nhanh hơn rèm phòng khác vì hơi dầu. Lau định kỳ khi vết bẩn còn mới sẽ nhẹ nhàng và giữ rèm bền màu hơn.
Sáo nhôm Star, lá dọc, gỗ Pilano, nhựa giả gỗ Pilano, Sankaku, Modero: 2 năm. Nhựa giả gỗ Grace Home, cầu vồng Modero, Santech, rèm cuốn in tranh: 3 năm. Rèm cuốn lưới 2–3 năm, tổ ong 2–3 năm tùy dòng. Điều kiện cụ thể ghi trong hợp đồng, biên bản bàn giao.
Vệ sinh rèm sáo nhômLau nhiều lần bằng nước ấm pha nước rửa chén, để dung dịch trên lá khoảng vài phút rồi lau. Lần sau lau định kỳ 1–2 tuần một lần khi vết dầu còn mới.
Thường do tì đè hoặc kéo lá khi đang khép. Uốn nhẹ cho phẳng; lá gãy gập nên báo Minh Đăng thay lá cùng mã.
Hạ rèm xuống hết rồi cuốn lại chậm; nếu vẫn lệch, kỹ thuật chỉnh lại trục và giá đỡ. Không kéo dây giật mạnh.
Kéo rèm lên hết cỡ rồi hạ xuống chậm để hai lớp vải khớp lại. Xem cách tháo, vệ sinh rèm cầu vồng.
Kiểm tra dây có vướng tủ, kệ không; dây xơ, đứt báo kỹ thuật thay đúng loại, không tự nối.
Chưa thấy câu bạn cần? Gửi ảnh cửa sổ bếp và kích thước qua Zalo, Minh Đăng gợi ý loại rèm theo vị trí và gửi dự toán trong giờ làm việc.
Chọn theo vị trí cửa sổ: cạnh bếp nấu dùng rèm sáo nhôm vì lá kim loại lau dầu mỡ dễ, không bắt lửa như vải; trên bồn rửa dùng rèm nhựa giả gỗ hoặc sáo nhôm chịu nước; cửa sổ hướng nắng dùng rèm cuốn vải lưới; phòng ăn dùng rèm cầu vồng, lá dọc hoặc rèm gỗ.
Tính theo m², bộ dưới 1 m² tính 1 m², chưa VAT. Ví dụ cửa sổ 1,0 × 1,2 m sáo nhôm Star: 458.800đ (gồm phí lắp đơn nhỏ); cửa sổ 1,4 × 1,2 m rèm cuốn lưới: 450.240 – 668.640đ; cầu vồng Modero Basic, Woodlook: 696.400 – 886.240đ. Cửa sổ nhỏ 0,8 × 0,9 m nhựa giả gỗ Pilano tính 1 m²: 645.000 – 685.000đ.
Rèm sáo nhôm và rèm nhựa giả gỗ (nhựa PVC) chịu hơi nước tốt, lau ẩm từng lá bằng nước pha nước rửa chén loãng. Rèm cuốn vải lưới lau nhẹ bề mặt được. Rèm cầu vồng, rèm vải và rèm gỗ tự nhiên nên lắp xa bếp nấu, bồn rửa.
Không nên. Rèm vải dài, rèm voan gần ngọn lửa dễ bị gió thổi chạm lửa và bám dầu nhanh. Cửa sổ ngay sau hoặc cạnh bếp gas nên dùng rèm sáo nhôm; rèm vải để ở phòng ăn hoặc cửa sổ xa khu nấu.
Rèm nhựa giả gỗ hoặc rèm sáo nhôm lắp trong lòng khung: chịu nước bắn, lau ẩm, kéo lên gọn khi rửa. Đo khoảng hở tới vòi nước để rèm hạ xuống không vướng; Pilano có mã PVC011 dành cho phòng bếp.
Sáo nhôm giá tốt hơn (299.000đ/m²), lá mỏng, hợp phong cách hiện đại và cửa sổ cạnh bếp nấu. Nhựa giả gỗ (645.000 – 945.000đ/m²) bản lá to, vân gỗ ấm như rèm gỗ mà chịu nước, hợp bếp phong cách gỗ, cửa sổ trên bồn rửa.
Rèm cuốn vải lưới chống nắng che nắng chiều mà bếp vẫn sáng; rèm tổ ong có ô không khí giúp giảm nóng; sáo nhôm lật lá khép kín khi nắng gắt. Với cửa kính lớn hướng Tây có thể lắp trùm ngoài khung để che kín mép.
Hợp cửa sổ bếp, phòng ăn muốn có điểm nhấn: tranh in sẵn hoặc in theo ảnh, 330.000 – 425.000đ/m², bảo hành 3 năm. Tranh in sẵn rộng tối thiểu 1,2 m, cao tối đa 2,2 m. Nên lắp xa bếp nấu và lau nhẹ bề mặt.
Rèm cầu vồng cho cửa sổ phòng ăn vì chỉnh sáng linh hoạt; rèm lá dọc cho cửa kính cao, cửa ra lô gia; rèm gỗ tự nhiên cho phong cách ấm cúng. Khu nấu bên cạnh dùng sáo nhôm hoặc nhựa giả gỗ, chọn màu đồng bộ.
Mành nhựa PVC ngăn lạnh (295.000 – 590.000đ/m²) treo ở lối đi giữ hơi mát điều hòa, hạn chế mùi bếp mà đi lại không cần mở. Vách ngăn tổ ong (từ 595.000đ/m²) kéo ngang gọn, che tầm nhìn khi đóng. Bình phong di chuyển được, không cần lắp đặt.
Minh Đăng có mẫu rèm cuốn lắp không cần khoan (xem rèm cuốn không cần khoan). Lắp được hay không phụ thuộc khung cửa và kích thước; kỹ thuật kiểm tra khi khảo sát.
Lắp trong lòng khung: đo rộng, cao lọt lòng ở 3 vị trí, lấy số nhỏ nhất. Lắp trùm ngoài khung: cộng 10 cm mỗi bên và 10 cm phía trên. Cửa sổ trên bồn rửa đo thêm khoảng hở tới vòi nước. Kỹ thuật Minh Đăng đo lại tại chỗ trước khi sản xuất.
Đơn giá trên web chưa gồm VAT. Lắp đặt miễn phí với rèm cuốn Sankaku, HC, Pilano, Star, in tranh, nhựa giả gỗ Pilano, Sankaku, Modero, gỗ Pilano, cầu vồng Santech, lá dọc. Winsun, sáo nhôm Star, Grace Home, cầu vồng Modero: đơn dưới 1,5 triệu phí lắp 100.000đ. Tổ ong lắp miễn phí với đơn trên 5 m².
Sau khi chốt mẫu và kích thước: sáo nhôm, lá dọc, cầu vồng 2–3 ngày; rèm cuốn, nhựa giả gỗ, gỗ 2–4 ngày; tổ ong 2–5 ngày tùy khối lượng.
Lau định kỳ 1–2 tuần một lần bằng khăn mềm với nước ấm pha loãng nước rửa chén, lau theo chiều lá rồi lau lại bằng khăn sạch; không dùng chất tẩy mạnh, miếng cọ kim loại. Bảo hành 2–3 năm tùy dòng, ghi trong hợp đồng và biên bản bàn giao.
Gửi ảnh cửa sổ bếp, kích thước và vị trí so với bếp nấu, bồn rửa qua Zalo. Minh Đăng gợi ý loại rèm, gửi dự toán từng ô cửa và mang mẫu, đo tận nơi miễn phí. Làm lại cả bếp và phòng ăn? Rèm cửa Minh Đăng chọn giúp loại rèm hợp từng ô cửa: lá nhôm sát bếp nấu, nhựa vân gỗ cạnh bồn rửa, cầu vồng cho phòng ăn.
Lướt mẫu bên dưới hoặc xem theo loại rèm. Bấm Dự toán trên từng mẫu để điền sẵn giá mẫu đó vào bảng tính.
Thông tin & báo giá
Khảo sát, đo và tư vấn tại nhà miễn phí
Hệ thống chi nhánh & xưởng
Chọn khu vực của bạn