Miễn phí khảo sát · Mang mẫu & đo đạc tận nơi May đo theo kích thước · Thi công trọn gói Nhận công trình dự án · Báo giá nhanh trong ngày Hotline Bắc 0972 760 895 · Nam–Trung 0975 456 952
MINH ĐĂNGHứa ít–Làm nhiều

Giấy dán tường Nhật Bản và Hàn Quốc: xem mẫu đẹp, biết giá từng m²

Chọn cuốn mẫu theo xuất xứ, thử giấy lên phòng của bạn, tính nhanh chi phí theo số đo tường. Kỹ thuật Minh Đăng mang mẫu thật đến nhà, đo và tư vấn miễn phí.

  • từ 330.000đ/m²Nhật Bản
  • từ 48.500đ/m²Hàn Quốc
  • Hơn 1.200 mẫucó sẵn trên website

Chọn cuốn mẫu giấy dán tường

Mỗi cuốn là một bộ sưu tập. Mở cuốn để xem đủ mã màu, ảnh phối cảnh và giá, hoặc bấm Thử lên phòng ngay trên cuốn bạn thích.

Giấy dán tường Nhật Bản TH34928Giấy dán tường Nhật Bản TH34929Giấy dán tường Nhật Bản TH34926-TH34927

Giấy Nhật Bản

917 mẫu

Nền sáng, hoa văn nhỏ và đều, tông kem vàng, trắng ngà, be nhạt, xanh lá nhạt. Nhiều mã có 2 đến 4 màu đi cùng.

Xem mẫu Nhật Bản
Giấy dán tường Đức A1003Giấy dán tường Đức 838330Giấy dán tường Đức 881104

Giấy Đức

5 mẫu

Màu sắc hài hòa, dễ chịu, hợp phòng khách, phòng ngủ và phòng làm việc.

Xem mẫu Đức

Các bộ sưu tập giấy Hàn Quốc

Chọn cuốn hợp phòng của bạn. Kỹ thuật mang mẫu thật đến nhà, đo và tư vấn miễn phí.

Thử giấy dán tường lên phòng của bạn

Chọn cuốn, chọn mã, rồi chọn phòng muốn thử. Cửa sổ thử phòng mở ngay trên trang này, bạn đổi phòng, kiểu dán và cỡ họa tiết được trong đó.

Giấy dán tường Hàn Quốc VILA 5700-1 – vân sọc đứt xanh xám điểm be
Hàn Quốc VILA 5700Xem mã này

1Chọn cuốn mẫu

2Chọn mã

Xem cả cuốn VILA

3Thử lên phòng nào?

Giá tham khảo và dự toán nhanh

Mỗi cuốn mẫu có mức giá riêng, bạn xem ngay trong từng cuốn. Đây là mức giá vật liệu thường gặp để hình dung ngân sách.

Giấy Nhật Bản

330.000 đến 350.000đ/m²

Công dán 30.000đ/m²

Giấy Hàn Quốc

từ 48.500đ/m²

Công dán 300.000đ/cuộn

Giấy Đức

58.000 đến 65.000đ/m²

Công dán 30.000đ/m²

Tính nhanh dự toán

Nhập kích thước tường, nhận số tiền tạm tính đã gồm công dán.

Gửi số đo qua Zalo

Giá chưa gồm công dán, công dán tách riêng để bạn nhìn rõ từng khoản. Giá chốt sau khi kỹ thuật đo thực tế tại nhà, đo và mang mẫu đến đều miễn phí.

Nên chọn giấy nào? So sánh nhanh và gợi ý theo phòng

Dán một mảng tường điểm nhấn thì hợp giấy Nhật Bản, dán cả phòng hoặc cả căn hộ thì hợp giấy Hàn Quốc.

Nhật Bản

330.000 đến 350.000đ/m²

Màu chủ đạo
Kem vàng, trắng ngà, be nhạt, xanh lá nhạt
Hoa văn
Nhỏ, đều, nền sáng
Hợp với
Mảng tường điểm nhấn, phòng ngủ cần dịu mắt

Hàn Quốc

từ 48.500đ/m²

Kiểu mẫu
Một màu, giả gạch, giả gỗ, kẻ sọc, vân đá nhũ vàng, mẫu cho phòng bé
Số bộ
15 bộ sưu tập
Hợp với
Dán cả phòng hoặc cả căn hộ, phòng bé, sảnh

Đức

58.000 đến 65.000đ/m²

Màu chủ đạo
Hài hòa, dễ chịu
Số mã
5 mã trên website
Hợp với
Phòng khách, phòng ngủ, phòng làm việc

Gợi ý theo từng phòng

  • Phòng khách

    Dán mảng tường sau sofa hoặc tường TV làm điểm nhấn, các mặt còn lại giữ màu trơn để phòng không rối.

  • Phòng ngủ

    Tông kem, be hoặc xanh lá nhạt giúp phòng dịu mắt. Mảng sau đầu giường là chỗ dán đẹp và ít bị va quệt nhất.

  • Phòng bé

    Chọn hoa văn nhỏ, màu sáng. Bộ Phòng Trẻ Em có mẫu hình sao, vịt vàng và thỏ hoa oải hương.

  • Phòng ăn

    Dán tường đối diện bàn ăn. Tránh dán sát bếp nấu và nơi hay bắn nước.

  • Hành lang và sảnh

    Mẫu kẻ sọc dọc làm trần nhìn cao hơn, hợp lối đi hẹp.

Còn phân vân giữa giấy và sơn, đọc bài giấy dán tường và sơn, nên chọn loại nào. Dán xong, hãy chọn rèm vải hoặc rèm cầu vồng cùng tông để căn phòng liền mạch.

Quy trình 4 bước và câu hỏi thường gặp

Từ gửi mã mẫu đến dán xong, và những câu khách hay hỏi nhất về giá, cuộn, công dán và thử phòng.

  1. 1

    Gửi mã mẫu và kích thước

    Nhắn Zalo hoặc gọi điện, gửi mã bạn đã chọn trên website hoặc ảnh căn phòng.

  2. 2

    Kỹ thuật mang mẫu đến đo

    Đến ngay sau khi nhận thông tin. Đo, mang mẫu và tư vấn tại nhà đều miễn phí.

  3. 3

    Báo giá theo số đo thật

    Chốt mã, màu và số lượng. Vật liệu tính theo m² hoặc theo cuộn, công dán tách riêng.

  4. 4

    Thợ Minh Đăng thi công

    Dán tại nhà, đúng mã và hoa văn đã chốt.

Câu hỏi thường gặp

Giấy dán tường giá bao nhiêu một m²?

Giấy Nhật Bản 330.000 đến 350.000đ/m², giấy Đức 58.000 đến 65.000đ/m², giấy Hàn Quốc từ 48.500đ/m². Một số bộ Hàn Quốc bán nguyên cuộn, mỗi cuốn mẫu ghi rõ giá riêng. Đây là giá vật liệu, chưa gồm công dán.

Một cuộn giấy Hàn Quốc dán được bao nhiêu m²?

Cuộn khổ 1,06 m × 15,5 m có khoảng 16,5 m². Với các bộ bán theo cuộn, dưới 1 cuộn vẫn tính tròn 1 cuộn. Số cuộn cần mua còn tùy hoa văn và vị trí cửa, kỹ thuật sẽ tính khi đo. Bạn có thể đọc thêm bài một cuộn giấy Hàn Quốc bao nhiêu m².

Công dán tính thế nào?

Giấy Nhật Bản và giấy Đức công dán 30.000đ/m². Giấy Hàn Quốc công dán 300.000đ/cuộn. Công dán luôn tách riêng với tiền giấy nên bạn nhìn rõ từng khoản.

Thử giấy lên phòng trên website có giống thật không?

Đây là hình mô phỏng để bạn hình dung họa tiết và tông màu trên tường. Màu thật phụ thuộc ánh sáng trong phòng nên kỹ thuật mang mẫu thật đến nhà để bạn so trực tiếp trước khi chốt.

Giấy Nhật Bản, Hàn Quốc và Đức khác nhau ở điểm nào?

Giấy Nhật Bản nền sáng, hoa văn nhỏ, hợp mảng tường điểm nhấn. Giấy Hàn Quốc có nhiều bộ sưu tập hơn và giá thấp hơn, hợp dán cả phòng hoặc cả căn hộ. Giấy Đức có màu hài hòa, mức giá nằm giữa hai nhóm trên theo từng m².

Có xem mẫu thật tại nhà được không?

Được. Kỹ thuật Minh Đăng mang mẫu thật đến, đo và tư vấn tại nhà miễn phí, đến ngay sau khi nhận thông tin của bạn.

Giá trên website có phải giá cuối không?

Đó là giá tham khảo. Giá chốt dựa trên mã, màu và số đo thật sau khi kỹ thuật đo tại nhà.

Toàn bộ mẫu giấy dán tường

1.288 mẫu. Bấm Dự toán trên từng mẫu để tính tiền, bấm Chi tiết để xem ảnh phối cảnh, bấm Thử lên phòng để xem giấy trên tường.

Giá trên mỗi mẫu là giá vật liệu, chưa gồm công dán. Công dán tính riêng và báo rõ sau khi đo thực tế.

Hiển thị 1–20 của 1288 kết quả

1.090.000 ₫ / cuộn (≈ 16,5 m²)
1.090.000 ₫ / cuộn (≈ 16,5 m²)
1.090.000 ₫ / cuộn (≈ 16,5 m²)
1.090.000 ₫ / cuộn (≈ 16,5 m²)
1.090.000 ₫ / cuộn (≈ 16,5 m²)
1.090.000 ₫ / cuộn (≈ 16,5 m²)
1.090.000 ₫ / cuộn (≈ 16,5 m²)
1.090.000 ₫ / cuộn (≈ 16,5 m²)
1.090.000 ₫ / cuộn (≈ 16,5 m²)
1.090.000 ₫ / cuộn (≈ 16,5 m²)
1.090.000 ₫ / cuộn (≈ 16,5 m²)
1.090.000 ₫ / cuộn (≈ 16,5 m²)
1.090.000 ₫ / cuộn (≈ 16,5 m²)
1.090.000 ₫ / cuộn (≈ 16,5 m²)
1.090.000 ₫ / cuộn (≈ 16,5 m²)
1.090.000 ₫ / cuộn (≈ 16,5 m²)
1.090.000 ₫ / cuộn (≈ 16,5 m²)
1.090.000 ₫ / cuộn (≈ 16,5 m²)
1.090.000 ₫ / cuộn (≈ 16,5 m²)
1.090.000 ₫ / cuộn (≈ 16,5 m²)