Miễn phí khảo sát · Mang mẫu & đo đạc tận nơi May đo theo kích thước · Thi công trọn gói Nhận công trình dự án · Báo giá nhanh trong ngày Hotline Bắc 0972 760 895 · Nam–Trung 0975 456 952
MINH ĐĂNGHứa ít–Làm nhiều
202647 bộ sưu tập · 257 mã màu · từ 367k/m²

Rèm cầu vồng Fineplus: bảng giá 2026 cho 47 bộ sưu tập, chọn theo độ cản sáng

Rèm cầu vồng Fineplus dùng vải polyester Hàn Quốc; Rèm cửa Minh Đăng cung cấp, đo và lắp đặt rèm Fineplus theo catalogue 2026 gồm 47 bộ sưu tập vải 100% polyester, khổ 280 – 320 cm, cản sáng từ 65% tới 100%, giá đề xuất 490k – 1,25 triệu/m². Trang này đặt giá đề xuất trong catalogue cạnh giá Minh Đăng cho từng bộ, kèm thông số vải để bạn chọn đúng độ tối cho từng phòng. Fineplus chỉ là một trong nhiều dòng Minh Đăng lắp; các loại rèm cửa khác được giới thiệu đủ ở trang chủ.

  • Giá đề xuất và giá Minh Đăng ghi cạnh nhau
  • Mang catalogue Fineplus tới nhà, đo miễn phí
  • Bảo hành 24 tháng theo catalogue
Cửa nhà bạn: một bộ Fineplus hết bao nhiêu?Giá 1 bộ theo 4 mức cản sáng, giá Minh Đăng/m², chưa VAT
Rèm 1,8 × 1,8 m = 3,24 m²
3 bộ rẻ nhất nhóm Cản 93 – 99% cho cửa này
  1. Veinstone HC-1xxxCản 95 – 100% · 457.000đ/m²1.481.000đ
  2. Polux PXCản 95 – 98% · 487.000đ/m²1.578.000đ
  3. Circuit TC32Cản 93 – 98% · 590.000đ/m²1.912.000đ
Xem cả 11 bộ nhóm này trong bảng giá ›
Bấm một dòng để đổi nhóm cản sáng. Mỗi thanh là khoảng giá 1 bộ của các bộ sưu tập trong nhóm, chấm nhỏ là từng bộ. Bộ dưới 1 m² tính 1 m²; rộng quá 2,5 m chia thành nhiều bộ.
  • 47bộ sưu tập trong catalogue Fineplus 2026 (45 trang), 257 mã màu; 13 bộ đã có trang mẫu trên web Minh Đăng
  • 367kgiá Minh Đăng/m² thấp nhất (Zip Basic, giá đề xuất 490k); cao nhất 937k/m²
  • 5 bộcản 98 – 100% theo catalogue: Hadelle, Lunx, Hicon, Bimax, Change; thêm Protection HC86-13 → 18 cản 100%
  • 24 thángbảo hành theo catalogue, tính từ ngày bàn giao; mỗi bộ lắp tối đa rộng 2,5 m, cao 3,5 m
Xuất xứ vải, catalogue, cấu tạo

Rèm cầu vồng Fineplus là gì? Rèm cầu vồng vải Hàn Quốc, Minh Đăng cung cấp và lắp đặt

Fineplus là tên dòng rèm cầu vồng in trên catalogue 2026; mọi trang thông số trong catalogue ghi vải 100% polyester, xuất xứ Hàn Quốc. Rèm cửa Minh Đăng cung cấp và lắp rèm Fineplus theo đúng catalogue này, báo giá ghi cả giá đề xuất in sẵn để bạn đối chiếu.

Minh Đăng cung cấp rèm Fineplus ra sao

Kỹ thuật Rèm cửa Minh Đăng mang catalogue Fineplus 2026 tới tận nhà để bạn áp mẫu vào cửa lúc nắng, đo từng ô và chọn bộ theo độ cản sáng. Báo giá ghi rõ mã màu, màu hộp, diện tích tính tiền và giá đề xuất in trong catalogue. Sau khi chốt mã, Minh Đăng đặt hàng, lắp đặt, chỉnh cân và bàn giao kèm phiếu bảo hành.

Catalogue Fineplus 2026 có gì

Catalogue 2026 dày 45 trang: 2 trang bảng giá đề xuất và 47 bộ sưu tập, mỗi bộ một trang ảnh phối cảnh, bảng màu và thông số (khổ vải, độ dày, trọng lượng, kích thước dải vải và dải lưới, xuất xứ, độ cản sáng). Mọi trang thông số ghi thành phần 100% polyester, xuất xứ Hàn Quốc. Mỗi bộ có 3 – 15 mã màu, tổng cộng 257 mã. Bạn có thể lật xem catalogue Fineplus ngay trên web.

Cấu tạo một bộ Fineplus

  • Vải 2 lớp đan xen dải dày và dải lưới, chạy vòng quanh ống cuốn. Kéo dây để hai lớp trượt lệch nhau: dải dày chồng lên nhau thì tối, so le thì sáng.
  • Hộp máng nhôm sơn tĩnh điện, 4 màu: nâu, kem vàng, trắng, ghi.
  • Dây kéo, khóa giữ độ cao, bát và ke lắp đi kèm. Catalogue chỉ mô tả bản kéo dây.
  • Kích thước 1 bộ: rộng lắp tối đa 2,5 m, cao tối đa 3,5 m (theo nhà sản xuất). Cửa rộng hơn chia thành nhiều bộ đặt cạnh nhau.

Fineplus khác các hãng khác ở đâu? Bảng giá đề xuất theo từng bộ được in ngay trong catalogue Fineplus, nên dễ đối chiếu giá giữa các nơi bán. Khoảng giá đề xuất 490.000 – 1.250.000đ/m² trải từ vải lọc sáng mỏng tới vải cản sáng 100%. Muốn so với Modero, Padora hay Eco Home, xem bài tư vấn chọn rèm cầu vồng hoặc trang rèm cầu vồng tổng hợp các hãng.

Catalogue Fineplus 2026 · đ/m² · chưa VAT

Bảng giá rèm cầu vồng Fineplus 2026: 47 bộ sưu tập, giá đề xuất và giá Minh Đăng

Cột Giá đề xuất chép đúng bảng “Đề xuất giá bán” ở trang 2 – 3 catalogue. Cột Giá Minh Đăng: bộ đã có trang mẫu lấy giá đang bán trên web, bộ chưa có trang bằng giá đề xuất trừ 25%. Bấm tên bộ để xem thông số và tính nhanh.

Nhập kích thước cửa, cột “Bộ của bạn” tính lại cho cả 47 bộ
47 / 47 bộ
Bảng giá rèm cầu vồng Fineplus 2026 theo bộ sưu tập: giá đề xuất và giá Minh Đăng, đ/m², chưa VAT
Bộ sưu tậpCản sángGiá đề xuấtGiá Minh ĐăngBộ của bạnDự toán
HDL · 7 màu · trang 4
100%1.050.000đ1.050.000đ787.000đ/m² −25%2.550.000đ
LX · 5 màu · trang 5
100%820.000đ820.000đ615.000đ/m² −25%1.993.000đ
HN · 4 màu · trang 6
100%850.000đ850.000đ637.000đ/m² −25%2.064.000đ
BM · 3 màu · trang 7
100%850.000đ850.000đ637.000đ/m² −25%2.064.000đ
PX · 4 màu · trang 8
95 – 98%650.000đ650.000đ487.000đ/m² −25%1.578.000đ
PN · 5 màu · trang 9
80 – 85%550.000đ550.000đ412.000đ/m² −25%1.335.000đ
PO · 4 màu · trang 10
80 – 85%570.000đ570.000đ427.000đ/m² −25%1.383.000đ
BL-300x · 4 màu · trang 11
95 – 98%1.250.000đ1.250.000đ937.000đ/m² −25%3.036.000đ
BL-200x · 5 màu · trang 12
93 – 96%1.150.000đ1.150.000đ862.000đ/m² −25%2.793.000đ
MI · 5 màu · trang 13
90 – 95%1.200.000đ1.200.000đ900.000đ/m² −25%2.916.000đ
AI · 5 màu · trang 13
85 – 90%720.000đ720.000đ540.000đ/m² −25%1.750.000đ
TL · 3 màu · trang 14
93 – 98%950.000đ950.000đ712.000đ/m² −25%2.307.000đ
EL · 6 màu · trang 14
95 – 98%1.150.000đ1.150.000đ862.000đ/m² −25%2.793.000đ
AU · 4 màu · trang 15
90 – 95%1.150.000đ1.150.000đ862.000đ/m² −25%2.793.000đ
DU · 6 màu · trang 15
90 – 95%980.000đ980.000đ735.000đ/m² −25%2.381.000đ
LU · 5 màu · trang 16
90 – 95%990.000đ990.000đ742.000đ/m² −25%2.404.000đ
SK · 6 màu · trang 16
90 – 95%980.000đ980.000đ735.000đ/m² −25%2.381.000đ
SG · 6 màu · trang 17
90 – 95%890.000đ890.000đ667.000đ/m² −25%2.161.000đ
HC-0xx · 7 màu · trang 18
98 – 100%950.000đ950.000đ712.000đ/m² −25%2.307.000đ
HC86 · 15 màu · trang 19-20
95 – 100%880.000đ880.000đ660.000đ/m² −25%2.138.000đ
HC-1xxx · 5 màu · trang 21
95 – 100%610.000đ610.000đ457.000đ/m² −25%1.481.000đ
HC75 · 6 màu · trang 22
80 – 85%570.000đ570.000đ427.000đ/m² −25%1.383.000đ
HC80 · 10 màu · trang 23
70 – 75%510.000đ510.000đ382.000đ/m² −25%1.238.000đ
TC26 · 4 màu · trang 24Có trang mẫu
90 – 95%750.000đ750.000đ559.000đ/m² −25%1.811.000đ
TC27 · 4 màu · trang 25Có trang mẫu
90 – 95%730.000đ730.000đ539.000đ/m² −26%1.746.000đ
TC32 · 4 màu · trang 26Có trang mẫu
93 – 98%700.000đ700.000đ590.000đ/m² −16%1.912.000đ
TC30 · 8 màu · trang 27Có trang mẫu
90 – 95%650.000đ650.000đ480.000đ/m² −26%1.555.000đ
TC53 · 3 màu · trang 28Có trang mẫu
80 – 85%600.000đ600.000đ530.000đ/m² −12%1.717.000đ
TC57 · 3 màu · trang 28Có trang mẫu
80 – 85%570.000đ570.000đ424.000đ/m² −26%1.374.000đ
TC56 · 7 màu · trang 29Có trang mẫu
80 – 85%550.000đ550.000đ419.000đ/m² −24%1.358.000đ
Z092 · 4 màu · trang 30
90 – 95%800.000đ800.000đ600.000đ/m² −25%1.944.000đ
G40 · 4 màu · trang 31
80 – 85%700.000đ700.000đ525.000đ/m² −25%1.701.000đ
X50 · 4 màu · trang 32
80 – 90%850.000đ850.000đ637.000đ/m² −25%2.064.000đ
MC · 4 màu · trang 33
95 – 98%980.000đ980.000đ735.000đ/m² −25%2.381.000đ
SN · 4 màu · trang 34Có trang mẫu
95 – 99%950.000đ950.000đ710.000đ/m² −25%2.300.000đ
YLY303 · 4 màu · trang 35Có trang mẫu
90 – 95%790.000đ790.000đ589.000đ/m² −25%1.908.000đ
YLY304 · 3 màu · trang 35Có trang mẫu
93 – 97%860.000đ860.000đ644.000đ/m² −25%2.087.000đ
Z111 · 5 màu · trang 36
90 – 100%750.000đ750.000đ562.000đ/m² −25%1.821.000đ
WD-10x · 6 màu · trang 37Có trang mẫu
90 – 95%640.000đ640.000đ475.000đ/m² −26%1.539.000đ
X21 · 6 màu · trang 38
85 – 95%630.000đ630.000đ472.000đ/m² −25%1.529.000đ
X28 · 6 màu · trang 39
85 – 90%620.000đ620.000đ465.000đ/m² −25%1.507.000đ
Z185 · 8 màu · trang 40
70 – 80%610.000đ610.000đ457.000đ/m² −25%1.481.000đ
Z109 · 4 màu · trang 41
70 – 80%610.000đ610.000đ457.000đ/m² −25%1.481.000đ
YLY349 · 4 màu · trang 42Có trang mẫu
80 – 85%600.000đ600.000đ448.000đ/m² −25%1.452.000đ
WD-15x · 4 màu · trang 43Có trang mẫu
80 – 85%580.000đ580.000đ434.000đ/m² −25%1.406.000đ
Z152 · 10 màu · trang 44
70 – 80%525.000đ525.000đ393.000đ/m² −25%1.273.000đ
Z200 · 14 màu · trang 45
65 – 70%490.000đ490.000đ367.000đ/m² −25%1.189.000đ

Catalogue ghi: sản phẩm dưới 1 m² tính bằng 1 m², giá chưa gồm VAT, bảo hành 24 tháng. “Bộ của bạn” làm tròn tới nghìn đồng. Giá Minh Đăng của bộ có trang mẫu cập nhật trực tiếp từ web khi bạn xem trang; giá ghi ngày 08/10/2026.

Chọn độ tối trước, màu sau

Chọn rèm cầu vồng Fineplus theo độ cản sáng: 4 nhóm cho từng phòng

Con số cản sáng trong catalogue là của dải vải dày. Khi khép rèm (dải dày chồng kín dải lưới), phòng tối theo đúng mức đó; khi mở so le, ánh sáng đi qua dải lưới. Rèm cầu vồng nào cũng lọt chút sáng ở hai mép và khe hộp, nên phòng cần tối nên lắp phủ bì.

Phòng khách tân cổ điển sofa hồng, rèm cầu vồng Fineplus Hicon màu kem ở hai cửa sổCản 98 – 100% · 5 bộ

Cản 98 – 100%: gần như tối hẳn

Hợp với: Phòng ngủ, phòng chiếu phim, phòng em bé ngủ trưa.

Dải dày dệt kín, chồng lên nhau là phòng tối hẳn. Nên chọn màu đậm và lắp phủ bì để bớt lọt sáng ở mép.

Giá Minh Đăng615.000 – 787.000đ/m²

Ba bộ rèm cầu vồng Fineplus Sydney màu nâu trước cửa kính nhìn ra biểnCản 93 – 99% · 11 bộ

Cản 93 – 99%: tối sâu

Hợp với: Phòng ngủ có cửa hướng Tây, phòng khách nắng gắt.

Tối sâu mà dải vải vẫn mỏng nhẹ hơn nhóm 100%. Nhiều mã vân gỗ, dệt màu (Miracle, Sydney, Gauze).

Giá Minh Đăng457.000 – 937.000đ/m²

Phòng ăn bàn kính đen, rèm cầu vồng Fineplus Splendor màu ghi đậm ở ba ô cửaCản 85 – 95% · 16 bộ

Cản 85 – 95%: dịu nắng

Hợp với: Phòng khách, phòng ăn, văn phòng làm việc.

Nhóm đông nhất: dịu nắng, vẫn nhìn rõ ra ngoài khi mở so le. Có Splendor, Grandeur, Lampion đang bán trên web.

Giá Minh Đăng465.000 – 900.000đ/m²

Phòng tập có máy chạy bộ, rèm cầu vồng Fineplus Colourful màu ghi sángLọc sáng 65 – 85% · 15 bộ

Lọc sáng 65 – 85%: sáng, nhẹ

Hợp với: Bếp, phòng tập, hành lang, cửa sổ phụ.

Lọc sáng, phòng vẫn sáng khi khép rèm. Có bộ rẻ nhất catalogue (Zip Basic, Find) và các mẫu họa tiết.

Giá Minh Đăng367.000 – 637.000đ/m²

Đặt 3 bộ cạnh nhau

So sánh thông số rèm cầu vồng Fineplus: độ dày, trọng lượng, khổ vải, cản sáng

Chọn 3 bộ bất kỳ trong 47 bộ để đặt cạnh nhau. Vải dày, nặng hơn thường rủ phẳng và cản sáng tốt hơn; dải vải bản to (100 – 117 mm) cho cảm giác kín hơn khi mở so le. Số liệu lấy từ trang thông số trong catalogue, sai số ± 5% theo hãng.

So sánh thông số 3 bộ rèm cầu vồng Fineplus
Bảng màu4 màu · HN-01, 02, 03, 044 màu · TC26-2, 4, 6, 814 màu · Z200-3, 4, 6, 7, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21
Giá Minh Đăng637.000đ/m² · chưa VAT559.000đ/m² · chưa VAT367.000đ/m² · chưa VAT
Giá đề xuất850.000đ −25%750.000đ −25%490.000đ −25%
Cản sáng100%90 – 95%65 – 70%
Khổ vải310 cm300 cm310 cm
Độ dày0,70 mm0,40 mm0,28 mm
Trọng lượng300 g/m²180 g/m²125 g/m²
Dải vải / dải lướiCatalogue không ghi rõ100 / 70 mm75 / 50 mm
Trang catalogueTrang 6Trang 24Trang 45
Xem mẫu

Độ dày lớn nhất trong catalogue là Bimax 0,82 mm; nặng nhất là Hadelle 358 g/m². Thanh ngang so với hai mức đó.

Đọc catalogue nhanh

Zip, TC, Wood Look: đọc tên 47 bộ sưu tập rèm cầu vồng Fineplus

Tên bộ trong catalogue đi theo nhóm mã. Biết nhóm là đoán được tầm giá, độ dày và mức cản sáng trước khi mở từng trang. Bấm tên bộ để xem thông số, giá và tính nhanh cho cửa nhà bạn.

Bộ tên riêng, trang 4 – 17 18 bộ · 550k – 1250k/m² đề xuất

Trang 4 – 17 là các bộ có tên riêng, đa số tầm giá cao và cản sáng mạnh: Hadelle, Lunx, Hicon, Bimax cản 100%; Polux, Qualit, Renew, Timeless, Elegance 93 – 98%. Hai bộ lọc sáng là Plana và Plisto (80 – 85%).

Nhóm Change, Protection, Veinstone 5 bộ · 510k – 950k/m² đề xuất

Nhóm vải cản sáng mạnh, mã số in sẵn trong catalogue. Catalogue ghi “Black out” cho Change (98 – 100%), Protection (95 – 100%, riêng HC86-13 → 18 cản 100%) và Veinstone (95 – 100%). Super, Find là hai bộ mỏng nhẹ (Find dày 0,22 mm, 104 g/m²).

Nhóm mã TC 7 bộ · 550k – 750k/m² đề xuất

Mã TC (Splendor TC26, Grandeur TC27, Circuit TC32, Lampion TC30, Irene TC53, Jasmin TC57, Marigold TC56), giá đề xuất 550 – 750k/m², khổ 300 cm. Cả 7 bộ đều có trang mẫu trên web Minh Đăng.

Nhóm Zip 7 bộ · 490k – 800k/m² đề xuất

Zip là tên các bộ vải trong catalogue, từ Zip Basic 490k (14 màu, rẻ nhất) tới Zip Pattern 800k. Trang thông số chỉ ghi vải, ảnh là rèm cầu vồng hộp kéo dây thường; không thấy ray dẫn hai bên kiểu rèm zip ngoài trời.

Vân gỗ, hoa văn 4 bộ · 580k – 980k/m² đề xuất

Wood Look I, Wood Look III dệt sợi loang tông gỗ; Miracle in vân gỗ rõ nét (MC-101 → 104); Classic in hoa văn trên dải vải. Hợp phòng khách, phòng làm việc nội thất gỗ.

Mã SN, YLY, X dệt màu 6 bộ · 600k – 950k/m² đề xuất

Sydney (SN), Silk, Gauze, Colourful (YLY) khổ 280 – 290 cm, dệt màu; Cloud, Water (X) khổ 320 cm. Cản sáng từ 80% (Colourful) tới 95 – 99% (Sydney).

33 mẫu có trang riêng

Mẫu rèm cầu vồng Fineplus có trang trên web: 13 bộ theo catalogue 2026, 20 mã đời trước

13 mẫu khớp bộ sưu tập trong catalogue 2026 (nhóm TC, Wood Look, Sydney, Silk, Gauze, Colourful). 20 mã còn lại (A90, A157, A181, Plain, Dia, Focus…) không có trong catalogue 2026; mỗi thẻ gợi ý bộ 2026 cùng tầm giá đề xuất để bạn tham khảo, kỹ thuật báo mã thay thế khi xem cửa.

13 / 13 mẫu

Giá theo web Minh Đăng ngày 08/10/2026

Rèm cầu vồng Fineplus TC56
Bộ Marigold · cản 80 – 85%Fineplus TC56

550.000đ419.000đ/m²

Giá đề xuất 550.000đ/m²

Xem mẫu
Rèm cầu vồng Fineplus TC57
Bộ Jasmin · cản 80 – 85%Fineplus TC57

570.000đ424.000đ/m²

Giá đề xuất 570.000đ/m²

Xem mẫu
Rèm cầu vồng Fineplus TC30
Bộ Lampion · cản 90 – 95%Fineplus TC30

650.000đ480.000đ/m²

Giá đề xuất 650.000đ/m²

Xem mẫu
Rèm cầu vồng Fineplus TC27
Bộ Grandeur · cản 90 – 95%Fineplus TC27

720.000đ539.000đ/m²

Giá đề xuất 730.000đ/m²

Xem mẫu
Rèm cầu vồng Fineplus TC26
Bộ Splendor · cản 90 – 95%Fineplus TC26

750.000đ559.000đ/m²

Giá đề xuất 750.000đ/m²

Xem mẫu
Rèm cầu vồng Fineplus Silk
Bộ Silk · cản 90 – 95%Fineplus Silk

790.000đ589.000đ/m²

Giá đề xuất 790.000đ/m²

Xem mẫu
Rèm cầu vồng Fineplus TC32
Bộ Circuit · cản 93 – 98%Fineplus TC32

700.000đ590.000đ/m²

Giá đề xuất 700.000đ/m²

Xem mẫu
Rèm cầu vồng Fineplus Gauze
Bộ Gauze · cản 93 – 97%Fineplus Gauze

860.000đ644.000đ/m²

Giá đề xuất 860.000đ/m²

Xem mẫu

Giá trên thẻ là giá đang bán trên trang sản phẩm, chưa VAT, tính theo m². Cuối trang có lưới sản phẩm đầy đủ của danh mục.

Tính theo cửa nhà bạn

Dự toán rèm cầu vồng Fineplus cho nhiều cửa: diện tích, giá Minh Đăng và giá đề xuất

Chọn bộ sưu tập, nhập từng ô cửa. Bảng tính cộng 20 cm mỗi chiều khi lắp phủ bì, tính tối thiểu 1 m² mỗi bộ, tự chia bộ khi cửa rộng quá 2,5 m, rồi đặt tổng tiền cạnh giá đề xuất trong catalogue và bộ rẻ nhất của từng mức cản sáng.

Bảng tính rèm cầu vồng Fineplus

Ô cửa (tối đa 12)
1
2
3
Tạm tính0đ
    Ví dụ căn hộ 2 phòng ngủ

    Phòng khách 3,2 × 2,6 m (chia 2 bộ), phòng ngủ 1,6 × 1,6 m và 1,4 × 1,6 m, lắp phủ bì: tổng 15,64 m². Splendor TC26 8.743.000đ; rẻ nhất Zip Basic 5.740.000đ; rẻ nhất nhóm cản 98 – 100% là Lunx 9.619.000đ. Giá chưa VAT.

    So sánh cho các cửa này

    Rẻ nhất mỗi mức cản sáng
      Khoảng giá theo nhóm cản sáng

        Đo cửa cho rèm cầu vồng Fineplus

        • Lắp phủ bì (hộp rèm bắt trên tường, trùm ngoài khung): đo khung, cộng 20 cm chiều rộng và 20 cm chiều cao. Che kín mép hơn, hợp phòng ngủ.
        • Lắp lọt lòng (trong khuôn cửa): đo lòng khuôn ở 3 vị trí, lấy số nhỏ nhất; khuôn cần đủ sâu cho hộp rèm. Bỏ chọn phủ bì.
        • Cửa rộng trên 2,5 m: chia 2 – 3 bộ đặt sát nhau theo khung đố; mỗi bộ cao tối đa 3,5 m.
        • Bộ nhỏ dưới 1 m² vẫn tính 1 m², cao dưới 1 m tính 1 m: cửa sổ nhỏ nên gộp chung đơn để đỡ phí đi lại.
        Đo một lần, lắp đúng ngay

        Đo, lắp rèm cầu vồng Fineplus: màu hộp, kích thước tối đa và 5 bước từ đo tới bàn giao

        Rèm cầu vồng sản xuất theo đúng số đo nên đo sai là phải làm lại. Kỹ thuật Minh Đăng đo từng ô cửa, ghi bộ sưu tập, mã màu, màu hộp, diện tích tính tiền lên báo giá trước khi đặt hàng.

        Lọt lòng hay phủ bì

        • Phủ bì: hộp bắt trên tường, rèm trùm ngoài khung 10 cm mỗi bên, kín sáng hơn.
        • Lọt lòng: gọn, đẹp khi khuôn cửa đủ sâu cho hộp rèm.
        • Phòng ngủ, cửa hướng Tây nên chọn phủ bì.

        Màu hộp rèm

        • Nâu
        • Kem vàng
        • Trắng
        • Ghi
        • Hộp máng nhôm sơn tĩnh điện, 4 màu theo nhà sản xuất.
        • Chọn màu hộp gần màu khung cửa hoặc màu tường.

        Kích thước 1 bộ

        • Rộng lắp tối đa 2,5 m, cao tối đa 3,5 m (theo nhà sản xuất).
        • Vách kính dài chia nhiều bộ, khe giữa đặt theo đố kính.
        • Bộ dưới 1 m² tính 1 m².
        1. Gửi ảnh, kích thước

          Gửi ảnh ô cửa, số đo sơ bộ và phòng cần tối hay chỉ cần dịu nắng qua Zalo 0972 760 895.

        2. Mang catalogue, đo tại nhà

          Mang catalogue Fineplus tới tận nhà, áp mẫu vào cửa lúc nắng, đo từng ô; đo và tư vấn miễn phí.

        3. Báo giá ghi rõ

          Ghi bộ sưu tập, mã màu, màu hộp, kiểu lắp, diện tích tính tiền từng bộ, giá đề xuất và giá Minh Đăng.

        4. Đặt hàng, lắp đặt

          Trang rèm cầu vồng của Minh Đăng ghi lắp xong sau 3 – 5 ngày; số ngày chốt khi đặt mã, tùy hàng có sẵn.

        5. Bàn giao

          Chỉnh độ cân, thử kéo dây và khóa, hướng dẫn dùng, ghi phiếu bảo hành 24 tháng.

        Cần điều khiển bằng điện, hẹn giờ? Xem rèm cầu vồng tự động; catalogue Fineplus chỉ mô tả bản kéo dây.

        Dùng bền, đỡ sửa

        Bảo hành và vệ sinh rèm cầu vồng Fineplus

        Catalogue Fineplus ghi bảo hành 24 tháng. Minh Đăng tính từ ngày bàn giao và sửa miễn phí lỗi do nhà sản xuất; điều kiện cụ thể ghi trên phiếu bảo hành.

        Những trường hợp thường không được bảo hành

        Va đập, dùng sai cách; thiên tai, cháy; tự ý tháo lắp, sửa chữa; vải lão hóa, phai màu tự nhiên do nắng; hư hỏng do côn trùng, vật nuôi. Giữ phiếu bảo hành và biên bản bàn giao để đối chiếu.

        Gọi kỹ thuật 0972 760 895

        Vệ sinh rèm cầu vồng đúng cách

        • Phủi hoặc hút bụi nhẹ trên mặt vải theo chiều dải, vài tuần một lần.
        • Vết bẩn nhỏ: lau khăn ẩm với xà phòng loãng, để khô tự nhiên trước khi cuốn rèm.
        • Không ngâm nước, không giặt máy cả bộ vì có hộp, ống cuốn và thanh đáy kim loại.
        • Kéo dây thẳng, nhẹ tay; không giật lệch một bên để vải không chạy chéo.
        Rèm cuốn lệch, vải chạy chéo

        Thường do kéo dây lệch hoặc bát đỡ không ngang. Hạ rèm hết, kéo lại thẳng tay; nếu vẫn lệch, gọi kỹ thuật cân lại bát.

        Khóa dây không giữ được độ cao

        Kéo dây chéo ra ngoài để khóa ăn; nếu khóa trượt liên tục, kỹ thuật kiểm tra trong thời gian bảo hành.

        Lọt sáng hai mép rèm

        Rèm cầu vồng nào cũng có khe ở mép. Phòng cần tối nên lắp phủ bì, chọn bộ cản 98 – 100% và màu đậm.

        Xem rèm kéo thật

        Video rèm cầu vồng: cách kéo dây, cách gắn hộp và rèm ở từng không gian

        Bấm vào khung để phát video có tiếng. Đây là video chung về rèm cầu vồng kéo dây trong thư viện Minh Đăng, không phải video riêng từng mã Fineplus; cách dùng, cách lắp giống nhau.

        Hướng dẫn kéo rèm cầu vồngVideo dọc · 54 giây. Kéo dây cho hai lớp vải trượt so le hoặc chồng kín, kéo hết để cuốn rèm lên gọn trong hộp.
        Rèm cầu vồng ở nhiều không gianVideo ngang · 1 phút 12 giây. Rèm cầu vồng ở bếp, phòng khách và cảnh gắn hộp rèm vào bát đỡ.
        Rèm cầu vồng màu đen cho nhà kínhVideo ngang · 14 giây. Rèm dải đen trắng ở phòng khách vách kính nhìn ra vườn.
        Gửi người nhà cùng chọn

        Bảng giá rèm cầu vồng Fineplus dạng trình chiếu: 8 trang, tải PDF

        47 bộ chia theo 4 mức cản sáng, mỗi bộ ghi giá đề xuất, giá Minh Đăng, khổ vải và số màu; kèm cách tính m², ví dụ dự toán và ghi chú lắp đặt, bảo hành.

        Trình chiếu · PDF

        Bảng giá rèm cầu vồng Fineplus 2026: 47 bộ sưu tập

        Giá đề xuất và giá Minh Đăng theo m², chưa VAT; xếp theo độ cản sáng để chọn nhanh cho từng phòng.

        Tải PDF · 1,5 MB

        Muốn xem ảnh và bảng màu từng bộ: catalogue Fineplus 2026 dạng lật trang.

        Ảnh catalogue Fineplus 2026

        Hình ảnh rèm cầu vồng Fineplus: Hadelle, Hicon, Splendor, Miracle, Zip Pattern…

        Ảnh phối cảnh trong catalogue Fineplus 2026, dùng để hình dung màu và độ tối của từng bộ. Bấm ảnh để xem lớn; màu thực tế theo mẫu vải mang tới nhà.

        Ảnh công trình Minh Đăng đã lắp xem tại công trình rèm cửa.

        Hỏi đáp

        Câu hỏi thường gặp về rèm cầu vồng Fineplus

        Chưa thấy câu bạn cần? Gửi ảnh ô cửa và cho biết phòng cần tối tới đâu; Minh Đăng gợi ý 2 – 3 bộ Fineplus kèm dự toán.

        Tư vấn miễn phíMiền Bắc 0972 760 895 · Miền Nam, miền Trung 0975 456 952Gọi ngay
        Rèm cầu vồng Fineplus của nước nào?

        Mọi trang thông số trong catalogue Fineplus 2026 ghi vải 100% polyester, xuất xứ Hàn Quốc. Rèm cửa Minh Đăng cung cấp, đo và lắp đặt rèm cầu vồng Fineplus theo catalogue này.

        Mua rèm cầu vồng Fineplus ở đâu?

        Rèm cửa Minh Đăng cung cấp rèm cầu vồng Fineplus: kỹ thuật mang catalogue 2026 tới nhà, đo từng ô cửa, báo giá ghi rõ mã màu, màu hộp và giá đề xuất in trong catalogue, rồi lắp đặt. Gọi hoặc Zalo 0972 760 895 (miền Bắc), 0975 456 952 (miền Nam, miền Trung).

        Giá rèm cầu vồng Fineplus bao nhiêu 1m²?

        Theo bảng giá đề xuất trong catalogue Fineplus 2026: 490.000 – 1.250.000đ/m², chưa VAT. Giá Minh Đăng: 367.000 – 937.000đ/m². Nhóm TC hay dùng (Splendor, Grandeur, Lampion, Marigold…) có giá đề xuất 550.000 – 750.000đ/m², tại Minh Đăng 419.000 – 590.000đ/m².

        Vì sao giá Minh Đăng thấp hơn giá in trong catalogue?

        Giá trong catalogue là giá bán lẻ đề xuất in sẵn. Minh Đăng bán thấp hơn: bộ chưa có trang mẫu tính bằng giá đề xuất trừ 25%, bộ đã có trang mẫu theo giá đang bán trên trang (thấp hơn giá đề xuất 12 – 26%). Giá chốt là giá ghi trên báo giá sau khi đo.

        1 bộ rèm cầu vồng Fineplus cho cửa sổ hết bao nhiêu tiền?

        Cửa sổ 1,6 × 1,6 m lắp phủ bì thành rèm 1,8 × 1,8 m = 3,24 m²: Zip Basic khoảng 1.189.000đ, Splendor TC26 1.811.000đ, Wood Look I 1.539.000đ, Hicon cản 100% 2.064.000đ. Giá Minh Đăng, chưa VAT.

        Bộ Fineplus nào cản sáng 100%?

        Theo catalogue: Hadelle, Lunx, Hicon, Bimax ghi cản 100%; Change 98 – 100%; Protection mã HC86-13 → 18 cản 100% (HC86-1 → 12 cản 95 – 98%); Veinstone 95 – 100%. Con số là của dải vải dày khi khép kín; mép rèm và khe hộp vẫn có thể lọt chút sáng, nên lắp phủ bì nếu cần phòng tối.

        Phòng ngủ nên chọn bộ Fineplus nào?

        Cần tối hẳn: nhóm cản 98 – 100% (Hadelle, Lunx, Hicon, Bimax, Change), giá Minh Đăng 615.000 – 787.000đ/m². Muốn tối mà vải nhẹ hơn: Sydney 95 – 99%, Polux, Miracle 95 – 98%. Chọn màu đậm và lắp phủ bì để bớt lọt sáng ở mép.

        Văn phòng, phòng khách nên dùng bộ nào?

        Nhóm cản 85 – 95% hợp nhất: dịu nắng mà vẫn nhìn ra ngoài khi mở so le. Splendor TC26, Grandeur TC27, Lampion TC30 đã có trang mẫu trên web; Wood Look I cho phòng nội thất gỗ; Zip Pattern nếu thích họa tiết.

        Kích thước tối đa của 1 bộ rèm Fineplus?

        Nhà sản xuất ghi rộng lắp tối đa 2,5 m, cao tối đa 3,5 m mỗi bộ. Vách kính hay cửa rộng hơn được chia thành 2 – 3 bộ đặt sát nhau, khe giữa đặt theo đố kính cho gọn.

        Cách tính tiền rèm cầu vồng Fineplus theo m²?

        Diện tích = rộng × cao của rèm. Lắp phủ bì thì cộng 20 cm vào mỗi chiều; lắp lọt lòng giữ số đo trong khuôn. Bộ dưới 1 m² tính 1 m², cao dưới 1 m tính 1 m. Nhân diện tích với giá m² của bộ sưu tập, làm tròn tới nghìn đồng; giá chưa VAT.

        Rèm cầu vồng Fineplus bảo hành bao lâu?

        Catalogue ghi bảo hành 24 tháng; Minh Đăng tính từ ngày bàn giao, sửa miễn phí lỗi do nhà sản xuất. Thường không bảo hành khi va đập, dùng sai cách, thiên tai, cháy, tự ý tháo lắp sửa chữa, vải phai màu tự nhiên do nắng, hư hỏng do côn trùng hoặc vật nuôi.

        Hộp rèm Fineplus có mấy màu?

        Theo nhà sản xuất, hộp máng nhôm sơn tĩnh điện có 4 màu: nâu, kem vàng, trắng, ghi. Nên chọn gần màu khung cửa hoặc màu tường để hộp ít lộ.

        Chữ “Zip” trong tên bộ có phải rèm zip có ray hai bên?

        Trong catalogue Fineplus, Zip Basic, Zip Purl, Zip Stripes, Zip Pattern, Zip Live, Zip Horizontal, Zip Trard là tên các bộ vải. Trang thông số chỉ ghi vải và ảnh là rèm cầu vồng hộp kéo dây thường, không thấy ray dẫn hai bên kiểu rèm zip ngoài trời. Kỹ thuật Minh Đăng xác nhận lại với nhà sản xuất khi bạn cần.

        Mã cũ như A90, A181, Plain còn đặt được không?

        Các mã Woodlook 2, Dia, A81, Sani, Cutie, A209, A177, A208, Jasmine, A182, Plain, A181, QX, Flower 2, Flower 1, Focus, Arrivals, A157, A178, A90 vẫn có trang trên web Minh Đăng nhưng không có trong catalogue Fineplus 2026. Mỗi thẻ ở mục “Mẫu trên web” gợi ý bộ 2026 cùng tầm giá đề xuất; khi đo, kỹ thuật báo còn vải hay mã thay thế gần nhất.

        Rèm Fineplus có lắp động cơ được không?

        Catalogue Fineplus chỉ mô tả bản kéo dây có khóa giữ độ cao. Muốn điều khiển điện, xem rèm cầu vồng tự động; kỹ thuật tư vấn bộ vải và động cơ đi kèm.

        Đặt rèm Fineplus bao lâu thì lắp xong?

        Trang rèm cầu vồng của Minh Đăng ghi lắp xong sau 3 – 5 ngày. Số ngày chính xác báo khi chốt mã, vì phụ thuộc hàng có sẵn và số lượng bộ.

        Vệ sinh rèm cầu vồng Fineplus thế nào?

        Phủi hoặc hút bụi nhẹ theo chiều dải vải; vết bẩn nhỏ lau khăn ẩm với xà phòng loãng rồi để khô hẳn mới cuốn. Không ngâm nước, không giặt máy cả bộ vì có hộp, ống cuốn và thanh đáy kim loại.

        Xem catalogue Fineplus ở đâu?

        Bạn có thể lật xem catalogue Fineplus 2026 ngay trên web Minh Đăng, hoặc nhờ kỹ thuật mang catalogue tới nhà để áp mẫu vào cửa thật khi đo.

        Chọn đúng độ tối, biết trước tổng tiền

        Đặt rèm cầu vồng Fineplus: chọn bộ theo phòng, đối chiếu được với giá đề xuất trong catalogue

        Gửi kích thước và ảnh ô cửa, Rèm cửa Minh Đăng chọn sẵn 2 – 3 bộ Fineplus đúng độ cản sáng bạn cần, ghi kèm giá đề xuất trên báo giá để bạn tự đối chiếu trước khi đặt.

        Lưới sản phẩm của danh mục

        Tất cả mẫu rèm cầu vồng Fineplus đang có tại Minh Đăng

        Lướt mẫu bên dưới, bấm Dự toán trên từng mẫu để tính nhanh theo m². Muốn so với hãng khác, chọn hãng ở hàng nút này.

        Hiển thị tất cả 35 kết quả

        -25%
        Giá gốc là: 580.000 ₫.Giá hiện tại là: 434.000 ₫.
        -25%
        Giá gốc là: 620.000 ₫.Giá hiện tại là: 464.000 ₫.
        -25%
        Giá gốc là: 580.000 ₫.Giá hiện tại là: 434.000 ₫.
        -26%
        Giá gốc là: 495.000 ₫.Giá hiện tại là: 365.000 ₫.
        -25%
        Giá gốc là: 600.000 ₫.Giá hiện tại là: 448.000 ₫.
        -26%
        Giá gốc là: 640.000 ₫.Giá hiện tại là: 475.000 ₫.
        -25%
        Giá gốc là: 700.000 ₫.Giá hiện tại là: 524.000 ₫.
        -25%
        Giá gốc là: 790.000 ₫.Giá hiện tại là: 589.000 ₫.
        -25%
        Giá gốc là: 850.000 ₫.Giá hiện tại là: 634.000 ₫.
        -25%
        Giá gốc là: 860.000 ₫.Giá hiện tại là: 644.000 ₫.
        -25%
        Giá gốc là: 950.000 ₫.Giá hiện tại là: 710.000 ₫.
        -25%
        Giá gốc là: 920.000 ₫.Giá hiện tại là: 689.000 ₫.
        -25%
        Giá gốc là: 1.020.000 ₫.Giá hiện tại là: 764.000 ₫.
        -26%
        Giá gốc là: 1.050.000 ₫.Giá hiện tại là: 780.000 ₫.
        -25%
        Giá gốc là: 1.090.000 ₫.Giá hiện tại là: 814.000 ₫.
        -25%
        Giá gốc là: 1.090.000 ₫.Giá hiện tại là: 814.000 ₫.
        -26%
        Giá gốc là: 1.200.000 ₫.Giá hiện tại là: 890.000 ₫.
        -25%
        Giá gốc là: 1.100.000 ₫.Giá hiện tại là: 820.000 ₫.
        -24%
        Giá gốc là: 550.000 ₫.Giá hiện tại là: 419.000 ₫.
        -26%
        Giá gốc là: 570.000 ₫.Giá hiện tại là: 424.000 ₫.
        -26%
        Giá gốc là: 650.000 ₫.Giá hiện tại là: 480.000 ₫.
        -16%
        Giá gốc là: 700.000 ₫.Giá hiện tại là: 590.000 ₫.
        -25%
        Giá gốc là: 720.000 ₫.Giá hiện tại là: 539.000 ₫.
        -25%
        Giá gốc là: 750.000 ₫.Giá hiện tại là: 559.000 ₫.
        -25%
        Giá gốc là: 1.080.000 ₫.Giá hiện tại là: 809.000 ₫.
        -26%
        Giá gốc là: 780.000 ₫.Giá hiện tại là: 580.000 ₫.
        -25%
        Giá gốc là: 950.000 ₫.Giá hiện tại là: 709.000 ₫.
        -25%
        Giá gốc là: 960.000 ₫.Giá hiện tại là: 719.000 ₫.
        -26%
        Giá gốc là: 980.000 ₫.Giá hiện tại là: 730.000 ₫.
        -26%
        Giá gốc là: 1.050.000 ₫.Giá hiện tại là: 780.000 ₫.
        -25%
        Giá gốc là: 1.030.000 ₫.Giá hiện tại là: 770.000 ₫.
        -25%
        Giá gốc là: 1.230.000 ₫.Giá hiện tại là: 919.000 ₫.
        -26%
        Giá gốc là: 1.250.000 ₫.Giá hiện tại là: 930.000 ₫.
        -25%
        Giá gốc là: 1.300.000 ₫.Giá hiện tại là: 970.000 ₫.
        -12%
        Giá gốc là: 600.000 ₫.Giá hiện tại là: 530.000 ₫.