Cản 98 – 100%: gần như tối hẳn
Hợp với: Phòng ngủ, phòng chiếu phim, phòng em bé ngủ trưa.
Dải dày dệt kín, chồng lên nhau là phòng tối hẳn. Nên chọn màu đậm và lắp phủ bì để bớt lọt sáng ở mép.
Giá Minh Đăng615.000 – 787.000đ/m²
Rèm cầu vồng Fineplus dùng vải polyester Hàn Quốc; Rèm cửa Minh Đăng cung cấp, đo và lắp đặt rèm Fineplus theo catalogue 2026 gồm 47 bộ sưu tập vải 100% polyester, khổ 280 – 320 cm, cản sáng từ 65% tới 100%, giá đề xuất 490k – 1,25 triệu/m². Trang này đặt giá đề xuất trong catalogue cạnh giá Minh Đăng cho từng bộ, kèm thông số vải để bạn chọn đúng độ tối cho từng phòng. Fineplus chỉ là một trong nhiều dòng Minh Đăng lắp; các loại rèm cửa khác được giới thiệu đủ ở trang chủ.
Fineplus là tên dòng rèm cầu vồng in trên catalogue 2026; mọi trang thông số trong catalogue ghi vải 100% polyester, xuất xứ Hàn Quốc. Rèm cửa Minh Đăng cung cấp và lắp rèm Fineplus theo đúng catalogue này, báo giá ghi cả giá đề xuất in sẵn để bạn đối chiếu.
Kỹ thuật Rèm cửa Minh Đăng mang catalogue Fineplus 2026 tới tận nhà để bạn áp mẫu vào cửa lúc nắng, đo từng ô và chọn bộ theo độ cản sáng. Báo giá ghi rõ mã màu, màu hộp, diện tích tính tiền và giá đề xuất in trong catalogue. Sau khi chốt mã, Minh Đăng đặt hàng, lắp đặt, chỉnh cân và bàn giao kèm phiếu bảo hành.
Catalogue 2026 dày 45 trang: 2 trang bảng giá đề xuất và 47 bộ sưu tập, mỗi bộ một trang ảnh phối cảnh, bảng màu và thông số (khổ vải, độ dày, trọng lượng, kích thước dải vải và dải lưới, xuất xứ, độ cản sáng). Mọi trang thông số ghi thành phần 100% polyester, xuất xứ Hàn Quốc. Mỗi bộ có 3 – 15 mã màu, tổng cộng 257 mã. Bạn có thể lật xem catalogue Fineplus ngay trên web.
Fineplus khác các hãng khác ở đâu? Bảng giá đề xuất theo từng bộ được in ngay trong catalogue Fineplus, nên dễ đối chiếu giá giữa các nơi bán. Khoảng giá đề xuất 490.000 – 1.250.000đ/m² trải từ vải lọc sáng mỏng tới vải cản sáng 100%. Muốn so với Modero, Padora hay Eco Home, xem bài tư vấn chọn rèm cầu vồng hoặc trang rèm cầu vồng tổng hợp các hãng.
Cột Giá đề xuất chép đúng bảng “Đề xuất giá bán” ở trang 2 – 3 catalogue. Cột Giá Minh Đăng: bộ đã có trang mẫu lấy giá đang bán trên web, bộ chưa có trang bằng giá đề xuất trừ 25%. Bấm tên bộ để xem thông số và tính nhanh.
| Bộ sưu tập | Cản sáng | Giá đề xuất | Giá Minh Đăng | Bộ của bạn | Dự toán |
|---|---|---|---|---|---|
HDL · 7 màu · trang 4 | 100% | 2.550.000đ | |||
LX · 5 màu · trang 5 | 100% | 1.993.000đ | |||
HN · 4 màu · trang 6 | 100% | 2.064.000đ | |||
BM · 3 màu · trang 7 | 100% | 2.064.000đ | |||
PX · 4 màu · trang 8 | 95 – 98% | 1.578.000đ | |||
PN · 5 màu · trang 9 | 80 – 85% | 1.335.000đ | |||
PO · 4 màu · trang 10 | 80 – 85% | 1.383.000đ | |||
BL-300x · 4 màu · trang 11 | 95 – 98% | 3.036.000đ | |||
BL-200x · 5 màu · trang 12 | 93 – 96% | 2.793.000đ | |||
MI · 5 màu · trang 13 | 90 – 95% | 2.916.000đ | |||
AI · 5 màu · trang 13 | 85 – 90% | 1.750.000đ | |||
TL · 3 màu · trang 14 | 93 – 98% | 2.307.000đ | |||
EL · 6 màu · trang 14 | 95 – 98% | 2.793.000đ | |||
AU · 4 màu · trang 15 | 90 – 95% | 2.793.000đ | |||
DU · 6 màu · trang 15 | 90 – 95% | 2.381.000đ | |||
LU · 5 màu · trang 16 | 90 – 95% | 2.404.000đ | |||
SK · 6 màu · trang 16 | 90 – 95% | 2.381.000đ | |||
SG · 6 màu · trang 17 | 90 – 95% | 2.161.000đ | |||
HC-0xx · 7 màu · trang 18 | 98 – 100% | 2.307.000đ | |||
HC86 · 15 màu · trang 19-20 | 95 – 100% | 2.138.000đ | |||
HC-1xxx · 5 màu · trang 21 | 95 – 100% | 1.481.000đ | |||
HC75 · 6 màu · trang 22 | 80 – 85% | 1.383.000đ | |||
HC80 · 10 màu · trang 23 | 70 – 75% | 1.238.000đ | |||
TC26 · 4 màu · trang 24Có trang mẫu | 90 – 95% | 1.811.000đ | |||
TC27 · 4 màu · trang 25Có trang mẫu | 90 – 95% | 1.746.000đ | |||
TC32 · 4 màu · trang 26Có trang mẫu | 93 – 98% | 1.912.000đ | |||
TC30 · 8 màu · trang 27Có trang mẫu | 90 – 95% | 1.555.000đ | |||
TC53 · 3 màu · trang 28Có trang mẫu | 80 – 85% | 1.717.000đ | |||
TC57 · 3 màu · trang 28Có trang mẫu | 80 – 85% | 1.374.000đ | |||
TC56 · 7 màu · trang 29Có trang mẫu | 80 – 85% | 1.358.000đ | |||
Z092 · 4 màu · trang 30 | 90 – 95% | 1.944.000đ | |||
G40 · 4 màu · trang 31 | 80 – 85% | 1.701.000đ | |||
X50 · 4 màu · trang 32 | 80 – 90% | 2.064.000đ | |||
MC · 4 màu · trang 33 | 95 – 98% | 2.381.000đ | |||
SN · 4 màu · trang 34Có trang mẫu | 95 – 99% | 2.300.000đ | |||
YLY303 · 4 màu · trang 35Có trang mẫu | 90 – 95% | 1.908.000đ | |||
YLY304 · 3 màu · trang 35Có trang mẫu | 93 – 97% | 2.087.000đ | |||
Z111 · 5 màu · trang 36 | 90 – 100% | 1.821.000đ | |||
WD-10x · 6 màu · trang 37Có trang mẫu | 90 – 95% | 1.539.000đ | |||
X21 · 6 màu · trang 38 | 85 – 95% | 1.529.000đ | |||
X28 · 6 màu · trang 39 | 85 – 90% | 1.507.000đ | |||
Z185 · 8 màu · trang 40 | 70 – 80% | 1.481.000đ | |||
Z109 · 4 màu · trang 41 | 70 – 80% | 1.481.000đ | |||
YLY349 · 4 màu · trang 42Có trang mẫu | 80 – 85% | 1.452.000đ | |||
WD-15x · 4 màu · trang 43Có trang mẫu | 80 – 85% | 1.406.000đ | |||
Z152 · 10 màu · trang 44 | 70 – 80% | 1.273.000đ | |||
Z200 · 14 màu · trang 45 | 65 – 70% | 1.189.000đ |
Không có bộ khớp. Thử tên khác hoặc bấm “Tất cả”.
Catalogue ghi: sản phẩm dưới 1 m² tính bằng 1 m², giá chưa gồm VAT, bảo hành 24 tháng. “Bộ của bạn” làm tròn tới nghìn đồng. Giá Minh Đăng của bộ có trang mẫu cập nhật trực tiếp từ web khi bạn xem trang; giá ghi ngày 08/10/2026.
Con số cản sáng trong catalogue là của dải vải dày. Khi khép rèm (dải dày chồng kín dải lưới), phòng tối theo đúng mức đó; khi mở so le, ánh sáng đi qua dải lưới. Rèm cầu vồng nào cũng lọt chút sáng ở hai mép và khe hộp, nên phòng cần tối nên lắp phủ bì.
Hợp với: Phòng ngủ, phòng chiếu phim, phòng em bé ngủ trưa.
Dải dày dệt kín, chồng lên nhau là phòng tối hẳn. Nên chọn màu đậm và lắp phủ bì để bớt lọt sáng ở mép.
Giá Minh Đăng615.000 – 787.000đ/m²
Cản 93 – 99% · 11 bộ
Hợp với: Phòng ngủ có cửa hướng Tây, phòng khách nắng gắt.
Tối sâu mà dải vải vẫn mỏng nhẹ hơn nhóm 100%. Nhiều mã vân gỗ, dệt màu (Miracle, Sydney, Gauze).
Giá Minh Đăng457.000 – 937.000đ/m²
Cản 85 – 95% · 16 bộ
Hợp với: Phòng khách, phòng ăn, văn phòng làm việc.
Nhóm đông nhất: dịu nắng, vẫn nhìn rõ ra ngoài khi mở so le. Có Splendor, Grandeur, Lampion đang bán trên web.
Giá Minh Đăng465.000 – 900.000đ/m²
Lọc sáng 65 – 85% · 15 bộ
Hợp với: Bếp, phòng tập, hành lang, cửa sổ phụ.
Lọc sáng, phòng vẫn sáng khi khép rèm. Có bộ rẻ nhất catalogue (Zip Basic, Find) và các mẫu họa tiết.
Giá Minh Đăng367.000 – 637.000đ/m²
Chọn 3 bộ bất kỳ trong 47 bộ để đặt cạnh nhau. Vải dày, nặng hơn thường rủ phẳng và cản sáng tốt hơn; dải vải bản to (100 – 117 mm) cho cảm giác kín hơn khi mở so le. Số liệu lấy từ trang thông số trong catalogue, sai số ± 5% theo hãng.
| Bảng màu | 4 màu · HN-01, 02, 03, 04 | 4 màu · TC26-2, 4, 6, 8 | 14 màu · Z200-3, 4, 6, 7, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21 |
|---|---|---|---|
| Giá Minh Đăng | 637.000đ/m² · chưa VAT | 559.000đ/m² · chưa VAT | 367.000đ/m² · chưa VAT |
| Giá đề xuất | |||
| Cản sáng | 100% | 90 – 95% | 65 – 70% |
| Khổ vải | 310 cm | 300 cm | 310 cm |
| Độ dày | 0,70 mm | 0,40 mm | 0,28 mm |
| Trọng lượng | 300 g/m² | 180 g/m² | 125 g/m² |
| Dải vải / dải lưới | Catalogue không ghi rõ | 100 / 70 mm | 75 / 50 mm |
| Trang catalogue | Trang 6 | Trang 24 | Trang 45 |
| Xem mẫu |
Độ dày lớn nhất trong catalogue là Bimax 0,82 mm; nặng nhất là Hadelle 358 g/m². Thanh ngang so với hai mức đó.
Tên bộ trong catalogue đi theo nhóm mã. Biết nhóm là đoán được tầm giá, độ dày và mức cản sáng trước khi mở từng trang. Bấm tên bộ để xem thông số, giá và tính nhanh cho cửa nhà bạn.
Trang 4 – 17 là các bộ có tên riêng, đa số tầm giá cao và cản sáng mạnh: Hadelle, Lunx, Hicon, Bimax cản 100%; Polux, Qualit, Renew, Timeless, Elegance 93 – 98%. Hai bộ lọc sáng là Plana và Plisto (80 – 85%).
Nhóm vải cản sáng mạnh, mã số in sẵn trong catalogue. Catalogue ghi “Black out” cho Change (98 – 100%), Protection (95 – 100%, riêng HC86-13 → 18 cản 100%) và Veinstone (95 – 100%). Super, Find là hai bộ mỏng nhẹ (Find dày 0,22 mm, 104 g/m²).
Mã TC (Splendor TC26, Grandeur TC27, Circuit TC32, Lampion TC30, Irene TC53, Jasmin TC57, Marigold TC56), giá đề xuất 550 – 750k/m², khổ 300 cm. Cả 7 bộ đều có trang mẫu trên web Minh Đăng.
Zip là tên các bộ vải trong catalogue, từ Zip Basic 490k (14 màu, rẻ nhất) tới Zip Pattern 800k. Trang thông số chỉ ghi vải, ảnh là rèm cầu vồng hộp kéo dây thường; không thấy ray dẫn hai bên kiểu rèm zip ngoài trời.
Wood Look I, Wood Look III dệt sợi loang tông gỗ; Miracle in vân gỗ rõ nét (MC-101 → 104); Classic in hoa văn trên dải vải. Hợp phòng khách, phòng làm việc nội thất gỗ.
Sydney (SN), Silk, Gauze, Colourful (YLY) khổ 280 – 290 cm, dệt màu; Cloud, Water (X) khổ 320 cm. Cản sáng từ 80% (Colourful) tới 95 – 99% (Sydney).
13 mẫu khớp bộ sưu tập trong catalogue 2026 (nhóm TC, Wood Look, Sydney, Silk, Gauze, Colourful). 20 mã còn lại (A90, A157, A181, Plain, Dia, Focus…) không có trong catalogue 2026; mỗi thẻ gợi ý bộ 2026 cùng tầm giá đề xuất để bạn tham khảo, kỹ thuật báo mã thay thế khi xem cửa.
Giá trên thẻ là giá đang bán trên trang sản phẩm, chưa VAT, tính theo m². Cuối trang có lưới sản phẩm đầy đủ của danh mục.
Chọn bộ sưu tập, nhập từng ô cửa. Bảng tính cộng 20 cm mỗi chiều khi lắp phủ bì, tính tối thiểu 1 m² mỗi bộ, tự chia bộ khi cửa rộng quá 2,5 m, rồi đặt tổng tiền cạnh giá đề xuất trong catalogue và bộ rẻ nhất của từng mức cản sáng.
Rèm cầu vồng sản xuất theo đúng số đo nên đo sai là phải làm lại. Kỹ thuật Minh Đăng đo từng ô cửa, ghi bộ sưu tập, mã màu, màu hộp, diện tích tính tiền lên báo giá trước khi đặt hàng.
Gửi ảnh ô cửa, số đo sơ bộ và phòng cần tối hay chỉ cần dịu nắng qua Zalo 0972 760 895.
Mang catalogue Fineplus tới tận nhà, áp mẫu vào cửa lúc nắng, đo từng ô; đo và tư vấn miễn phí.
Ghi bộ sưu tập, mã màu, màu hộp, kiểu lắp, diện tích tính tiền từng bộ, giá đề xuất và giá Minh Đăng.
Trang rèm cầu vồng của Minh Đăng ghi lắp xong sau 3 – 5 ngày; số ngày chốt khi đặt mã, tùy hàng có sẵn.
Chỉnh độ cân, thử kéo dây và khóa, hướng dẫn dùng, ghi phiếu bảo hành 24 tháng.
Cần điều khiển bằng điện, hẹn giờ? Xem rèm cầu vồng tự động; catalogue Fineplus chỉ mô tả bản kéo dây.
Catalogue Fineplus ghi bảo hành 24 tháng. Minh Đăng tính từ ngày bàn giao và sửa miễn phí lỗi do nhà sản xuất; điều kiện cụ thể ghi trên phiếu bảo hành.
Va đập, dùng sai cách; thiên tai, cháy; tự ý tháo lắp, sửa chữa; vải lão hóa, phai màu tự nhiên do nắng; hư hỏng do côn trùng, vật nuôi. Giữ phiếu bảo hành và biên bản bàn giao để đối chiếu.
Gọi kỹ thuật 0972 760 895Thường do kéo dây lệch hoặc bát đỡ không ngang. Hạ rèm hết, kéo lại thẳng tay; nếu vẫn lệch, gọi kỹ thuật cân lại bát.
Kéo dây chéo ra ngoài để khóa ăn; nếu khóa trượt liên tục, kỹ thuật kiểm tra trong thời gian bảo hành.
Rèm cầu vồng nào cũng có khe ở mép. Phòng cần tối nên lắp phủ bì, chọn bộ cản 98 – 100% và màu đậm.
Bấm vào khung để phát video có tiếng. Đây là video chung về rèm cầu vồng kéo dây trong thư viện Minh Đăng, không phải video riêng từng mã Fineplus; cách dùng, cách lắp giống nhau.
2690+ mẫu rèm cửa sổ đẹp xu hướng hiện đạiKênh YouTube Rèm cửa Minh Đăng · xem thêm thư viện video47 bộ chia theo 4 mức cản sáng, mỗi bộ ghi giá đề xuất, giá Minh Đăng, khổ vải và số màu; kèm cách tính m², ví dụ dự toán và ghi chú lắp đặt, bảo hành.
Giá đề xuất và giá Minh Đăng theo m², chưa VAT; xếp theo độ cản sáng để chọn nhanh cho từng phòng.
Muốn xem ảnh và bảng màu từng bộ: catalogue Fineplus 2026 dạng lật trang.
Ảnh phối cảnh trong catalogue Fineplus 2026, dùng để hình dung màu và độ tối của từng bộ. Bấm ảnh để xem lớn; màu thực tế theo mẫu vải mang tới nhà.
Ảnh công trình Minh Đăng đã lắp xem tại công trình rèm cửa.
Chưa thấy câu bạn cần? Gửi ảnh ô cửa và cho biết phòng cần tối tới đâu; Minh Đăng gợi ý 2 – 3 bộ Fineplus kèm dự toán.
Mọi trang thông số trong catalogue Fineplus 2026 ghi vải 100% polyester, xuất xứ Hàn Quốc. Rèm cửa Minh Đăng cung cấp, đo và lắp đặt rèm cầu vồng Fineplus theo catalogue này.
Rèm cửa Minh Đăng cung cấp rèm cầu vồng Fineplus: kỹ thuật mang catalogue 2026 tới nhà, đo từng ô cửa, báo giá ghi rõ mã màu, màu hộp và giá đề xuất in trong catalogue, rồi lắp đặt. Gọi hoặc Zalo 0972 760 895 (miền Bắc), 0975 456 952 (miền Nam, miền Trung).
Theo bảng giá đề xuất trong catalogue Fineplus 2026: 490.000 – 1.250.000đ/m², chưa VAT. Giá Minh Đăng: 367.000 – 937.000đ/m². Nhóm TC hay dùng (Splendor, Grandeur, Lampion, Marigold…) có giá đề xuất 550.000 – 750.000đ/m², tại Minh Đăng 419.000 – 590.000đ/m².
Giá trong catalogue là giá bán lẻ đề xuất in sẵn. Minh Đăng bán thấp hơn: bộ chưa có trang mẫu tính bằng giá đề xuất trừ 25%, bộ đã có trang mẫu theo giá đang bán trên trang (thấp hơn giá đề xuất 12 – 26%). Giá chốt là giá ghi trên báo giá sau khi đo.
Cửa sổ 1,6 × 1,6 m lắp phủ bì thành rèm 1,8 × 1,8 m = 3,24 m²: Zip Basic khoảng 1.189.000đ, Splendor TC26 1.811.000đ, Wood Look I 1.539.000đ, Hicon cản 100% 2.064.000đ. Giá Minh Đăng, chưa VAT.
Theo catalogue: Hadelle, Lunx, Hicon, Bimax ghi cản 100%; Change 98 – 100%; Protection mã HC86-13 → 18 cản 100% (HC86-1 → 12 cản 95 – 98%); Veinstone 95 – 100%. Con số là của dải vải dày khi khép kín; mép rèm và khe hộp vẫn có thể lọt chút sáng, nên lắp phủ bì nếu cần phòng tối.
Cần tối hẳn: nhóm cản 98 – 100% (Hadelle, Lunx, Hicon, Bimax, Change), giá Minh Đăng 615.000 – 787.000đ/m². Muốn tối mà vải nhẹ hơn: Sydney 95 – 99%, Polux, Miracle 95 – 98%. Chọn màu đậm và lắp phủ bì để bớt lọt sáng ở mép.
Nhóm cản 85 – 95% hợp nhất: dịu nắng mà vẫn nhìn ra ngoài khi mở so le. Splendor TC26, Grandeur TC27, Lampion TC30 đã có trang mẫu trên web; Wood Look I cho phòng nội thất gỗ; Zip Pattern nếu thích họa tiết.
Nhà sản xuất ghi rộng lắp tối đa 2,5 m, cao tối đa 3,5 m mỗi bộ. Vách kính hay cửa rộng hơn được chia thành 2 – 3 bộ đặt sát nhau, khe giữa đặt theo đố kính cho gọn.
Diện tích = rộng × cao của rèm. Lắp phủ bì thì cộng 20 cm vào mỗi chiều; lắp lọt lòng giữ số đo trong khuôn. Bộ dưới 1 m² tính 1 m², cao dưới 1 m tính 1 m. Nhân diện tích với giá m² của bộ sưu tập, làm tròn tới nghìn đồng; giá chưa VAT.
Catalogue ghi bảo hành 24 tháng; Minh Đăng tính từ ngày bàn giao, sửa miễn phí lỗi do nhà sản xuất. Thường không bảo hành khi va đập, dùng sai cách, thiên tai, cháy, tự ý tháo lắp sửa chữa, vải phai màu tự nhiên do nắng, hư hỏng do côn trùng hoặc vật nuôi.
Theo nhà sản xuất, hộp máng nhôm sơn tĩnh điện có 4 màu: nâu, kem vàng, trắng, ghi. Nên chọn gần màu khung cửa hoặc màu tường để hộp ít lộ.
Trong catalogue Fineplus, Zip Basic, Zip Purl, Zip Stripes, Zip Pattern, Zip Live, Zip Horizontal, Zip Trard là tên các bộ vải. Trang thông số chỉ ghi vải và ảnh là rèm cầu vồng hộp kéo dây thường, không thấy ray dẫn hai bên kiểu rèm zip ngoài trời. Kỹ thuật Minh Đăng xác nhận lại với nhà sản xuất khi bạn cần.
Các mã Woodlook 2, Dia, A81, Sani, Cutie, A209, A177, A208, Jasmine, A182, Plain, A181, QX, Flower 2, Flower 1, Focus, Arrivals, A157, A178, A90 vẫn có trang trên web Minh Đăng nhưng không có trong catalogue Fineplus 2026. Mỗi thẻ ở mục “Mẫu trên web” gợi ý bộ 2026 cùng tầm giá đề xuất; khi đo, kỹ thuật báo còn vải hay mã thay thế gần nhất.
Catalogue Fineplus chỉ mô tả bản kéo dây có khóa giữ độ cao. Muốn điều khiển điện, xem rèm cầu vồng tự động; kỹ thuật tư vấn bộ vải và động cơ đi kèm.
Trang rèm cầu vồng của Minh Đăng ghi lắp xong sau 3 – 5 ngày. Số ngày chính xác báo khi chốt mã, vì phụ thuộc hàng có sẵn và số lượng bộ.
Phủi hoặc hút bụi nhẹ theo chiều dải vải; vết bẩn nhỏ lau khăn ẩm với xà phòng loãng rồi để khô hẳn mới cuốn. Không ngâm nước, không giặt máy cả bộ vì có hộp, ống cuốn và thanh đáy kim loại.
Bạn có thể lật xem catalogue Fineplus 2026 ngay trên web Minh Đăng, hoặc nhờ kỹ thuật mang catalogue tới nhà để áp mẫu vào cửa thật khi đo.
Gửi kích thước và ảnh ô cửa, Rèm cửa Minh Đăng chọn sẵn 2 – 3 bộ Fineplus đúng độ cản sáng bạn cần, ghi kèm giá đề xuất trên báo giá để bạn tự đối chiếu trước khi đặt.
Lướt mẫu bên dưới, bấm Dự toán trên từng mẫu để tính nhanh theo m². Muốn so với hãng khác, chọn hãng ở hàng nút này.
Thông tin & báo giá
Khảo sát, đo và tư vấn tại nhà miễn phí
Hệ thống chi nhánh & xưởng
Chọn khu vực của bạn