CẬP NHẬT 10/2026Giá niêm yết, chưa VAT
Bảng báo giá rèm vải 2026 từ bình dân đến cao cấp
Cùng một ô cửa sổ, bộ rèm cửa vải có thể chưa tới một triệu đồng hoặc gần ba mươi triệu, tùy dòng vải và cách tính giá. Bảng dưới chia 22 dòng rèm vải Minh Đăng đang may thành ba phân khúc, ghi đúng đơn vị tính của từng dòng và quy về cùng một ô cửa mẫu để anh chị so sánh, rồi dự toán luôn cho ô cửa nhà mình.
22 dòng vải, 3 phân khúcĐo, mang mẫu tận nhà miễn phíBáo giá trong ngày
Phân khúc 1
Bình dân
0,8 – 2,6 triệumỗi bộ cửa sổ mẫu
Trọn gói HH08Vải BYG, DIMThô đũiLinen 1 lớpGấm AGLVoan 1 lớp
Vải Đài Loan từ 189.000đ/m vảiXem bảng giá ›
Phân khúc 2
Tầm trung
2,0 – 5,3 triệumỗi bộ cửa sổ mẫu
Linen cản sángLinen 2 lớpRèm 2 lớpVoan thêu hoa senĐộng cơ
Linen cản sáng từ 750.000đ/m ngangXem bảng giá ›
Phân khúc 3
Cao cấp nhập khẩu
4,8 – 29,1 triệumỗi bộ cửa sổ mẫu
Hàn QuốcNhật BảnChâu ÂuThổ Nhĩ KỳẤn ĐộTây Ban Nha
Hàn Quốc từ 655.000đ/m²Xem bảng giá ›
Bộ cửa sổ mẫu: ô cửa rộng 2,4 m (rèm 2,7 m), cao 2,7 m, 1 bộ, chưa voan, động cơ và VAT.
Rèm vải được tính giá theo 4 đơn vị
So giá phải cùng đơn vị: 189.000đ/m vải chưa chắc rẻ hơn 445.000đ/m ngang.
Trọn gói Đài Loan, linen, rèm 2 lớp, voan. Tính theo chiều rộng rèm, đã gồm độ nhún. Rèm 2,7 m × 445.000đ = 1.201.000đ.
Vải BYG, DIM, QT58, thô đũi TP. 1 m ngang rèm cần 2,5 m vải để nhún. Rèm 2,7 m cần 6,75 m vải × 189.000đ = 1.276.000đ.
Hàn Quốc, Nhật Bản, bộ MV, Ấn Độ, Tây Ban Nha. Rộng × cao rèm hoàn thiện. Rèm 2,7 × 2,7 m = 7,29 m² × 655.000đ = 4.775.000đ.
Ravion Thổ Nhĩ Kỳ, Elogi I – 21. Vải chưa nhún: rộng rèm × 2,5 × cao. Rèm 2,7 × 2,7 m = 18,22 m² vải × 590.000đ = 10.753.000đ.
Phân khúc 1 · Bình dân
Báo giá rèm vải bình dân: Đài Loan, Trung Quốc, linen, voan
Vải Đài Loan, Trung Quốc khổ 2,8 m, linen 1 lớp và voan một lớp: hợp phòng cho thuê, phòng trẻ, căn hộ cần làm gọn ngân sách. Phần lớn tính theo m ngang, đã gồm nhún, phụ kiện và lắp đặt.
| Dòng vải | Đơn giá | Bộ 2,4 × 2,7 m* | Đã gồm, ghi chú | Dự toán |
|---|---|---|---|---|
| Trọn gói HH08, MV, PA19, BYG09Vải trơn, vân chìm khổ 2,8 m · 22 mẫu | 445.000 – 780.000đ/m ngang | 1,20 – 2,11 triệu | Nhún, may, phụ kiện, lắp đặt | |
| Vải Đài Loan BYG, DIM, QT58Tính theo mét vải, 1 m ngang cần 2,5 m vải · 79 mẫu | 189.000 – 365.000đ/m vải | 1,28 – 2,46 triệu | Lắp đặt, phụ kiện miễn phí khi cả đơn từ 5 m ngang | |
| Vải thô đũi TP321, TP311Mộc trơn một màu, cao tới 3,2 m · 9 mẫu | 285.000đ/m vải | 1,92 triệu | Lắp đặt, phụ kiện thông dụng | |
| Linen 1 lớp WT3Linen pha, lọc nắng dịu, nhiều màu | 590.000 – 680.000đ/m ngang | 1,59 – 1,84 triệu | May, thanh treo cơ bản, lắp đặt nội thành | |
| Frank, Andes trơn nhiều màuVải Đài Loan khổ 2,8 m · 18 mẫu | 599.000 – 635.000đ/m ngang | 1,62 – 1,71 triệu | Nhún, phụ kiện, lắp đặt | |
| Gấm hoa văn AGLGấm in 2 mặt khổ 2,8 m · 9 mẫu | 650.000 – 680.000đ/m ngang | 1,76 – 1,84 triệu | Phụ kiện, lắp đặt | |
| Rèm voan 1 lớp TP-MDVoan trắng, voan thêu; voan TP-R, Hàn Quốc tính theo m vải | 295.000 – 590.000đ/m ngang | 0,80 – 1,59 triệu | Nhún, may hoàn thiện, cao tới 2,8 m | |
| Gấm, mã lẻ Đài Loan, Trung QuốcGấm lụa, vải in hoa · 24 mẫu | 560.000 – 950.000đ/m ngang | 1,51 – 2,57 triệu | Phụ kiện, lắp đặt |
* Bộ mẫu: ô cửa rộng 2,4 m (rèm 2,7 m), cao 2,7 m, 1 bộ, chưa gồm voan, động cơ và VAT. Dòng tính m vải đã nhân 2,5 m vải mỗi m ngang.
Xem đủ mẫu, màu: rèm vải giá rẻ · rèm vải Đài Loan, Trung Quốc · rèm linen · rèm vải voan
Mẫu bình dân tiêu biểu
Giá khuyến mãi trên web 10/2026 · bấm để đưa mẫu vào dự toán
Phân khúc 2 · Tầm trung
Báo giá rèm vải tầm trung: linen cản sáng, 2 lớp, voan thêu
Linen cản sáng 100%, rèm 2 lớp có sẵn lớp voan, voan thêu hoa sen: hợp phòng ngủ cần tối, phòng khách muốn rèm dày và rủ đẹp, phòng thờ. Muốn đóng mở bằng remote thì cộng thêm bộ động cơ.
| Dòng vải | Đơn giá | Bộ 2,4 × 2,7 m* | Đã gồm, ghi chú | Dự toán |
|---|---|---|---|---|
| Linen cản sáng 100%WT3-58, WT3-60, WMD-66 dệt 3 lớp | 750.000 – 850.000đ/m ngang | 2,03 – 2,30 triệu | May, thanh treo cơ bản, lắp đặt nội thành | |
| Rèm linen 2 lớpWT3-66, WMD, MDV · đã gồm lớp voan | 950.000 – 1.250.000đ/m ngang | 2,57 – 3,38 triệu | Voan, may, thanh treo, lắp đặt nội thành | |
| Rèm vải 2 lớp (vải và voan)Cản sáng, linen, tân cổ điển · 45 mẫu | 950.000 – 1.950.000đ/m ngang | 2,57 – 5,27 triệu | Lớp voan, may hoàn thiện | |
| Voan thêu hoa sen52 mẫu HS sen hồng, vàng nâu, trắng xanh | 950.000 – 1.590.000đ/m ngang | 2,57 – 4,29 triệu | Ray, đo và lắp tận nhà | |
| Rèm vải tự động (thêm động cơ)7 bộ động cơ Famax, AOK, Keco, Novo, Somfy, Forest | 2.300.000 – 14.900.000đ/bộ động cơ | + 2,30 – 14,90 triệu | Cộng thêm vào tiền vải; ray từ mét thứ 2 tính 340.000đ/m |
* Bộ mẫu: ô cửa rộng 2,4 m (rèm 2,7 m), cao 2,7 m, 1 bộ, chưa gồm voan, động cơ và VAT. Dòng tính m vải đã nhân 2,5 m vải mỗi m ngang.
Xem đủ mẫu, màu: rèm linen cản sáng · rèm 2 lớp · rèm voan thêu hoa sen · rèm vải tự động
Mẫu tầm trung tiêu biểu
Giá khuyến mãi trên web 10/2026 · bấm để đưa mẫu vào dự toán
Phân khúc 3 · Cao cấp nhập khẩu
Báo giá rèm vải nhập khẩu: Hàn, Nhật, Châu Âu, Ấn Độ
Vải nhập Hàn Quốc, Nhật Bản, Châu Âu, Ấn Độ và Tây Ban Nha, phần lớn tính theo m² rèm hoàn thiện; ray, phụ kiện báo theo loại ray chọn. Hợp biệt thự, căn hộ cao cấp, khách sạn cần chất vải và hoa văn riêng.
| Dòng vải | Đơn giá | Bộ 2,4 × 2,7 m* | Đã gồm, ghi chú | Dự toán |
|---|---|---|---|---|
| Hàn Quốc Zenith, Smart, Dolce, CassisKhổ 152–160 cm · tối thiểu 1 × 1,5 m mỗi bộ | 655.000 – 955.000đ/m² | 4,78 – 6,96 triệu | May hoàn thiện; ray báo theo loại | |
| Nhật Bản Depo (Sakura, Iris…)7 bộ mã T · 36 mẫu | 818.000 – 1.090.000đ/m² | 5,96 – 7,95 triệu | May hoàn thiện; ray báo theo loại | |
| Nhật Bản mã EKKhổ 150,8 cm · 173 mẫu vải, 10 mẫu voan | 850.000 – 1.550.000đ/m² | 6,20 – 11,30 triệu | May hoàn thiện; ray báo theo loại | |
| Châu Âu bộ MV-23 – MV-30Vải nhập Bỉ, Thổ Nhĩ Kỳ, Pháp, Mỹ · khổ 233 cm | 950.000 – 1.450.000đ/m² | 6,93 – 10,57 triệu | May hoàn thiện; ray báo theo loại | |
| Thổ Nhĩ Kỳ RavionVải trơn khổ 300–310 cm | 590.000 – 690.000đ/m² vải | 10,75 – 12,58 triệu | Tính m² vải phẳng; chưa gồm thanh treo | |
| Elogi I – 21Xuất xứ ghi Hàn Quốc hoặc Nhật Bản · 20 mẫu | 393.000 – 668.000đ/m² vải | 7,16 – 12,17 triệu | Tính m² vải phẳng; ray báo theo loại | |
| Elogi 22 – 25 hoa tiếtHoa tiết lớn · 4 mẫu | 2.024.000 – 3.195.000đ/m ngang | 5,47 – 8,63 triệu | Tính m ngang; ray báo theo loại | |
| Bỉ AcaciaKhổ 150 cm | 1.450.000đ/m² | 10,57 triệu | May hoàn thiện; ray báo theo loại | |
| Ấn Độ ModeroSpeckle, Bromley, Country Side, Ambition; Salvatore 650.000đ/m² vải | 1.590.000 – 2.690.000đ/m² | 11,59 – 19,61 triệu | May hoàn thiện; ray báo theo loại | |
| Tây Ban Nha ModeroDonatella, Kate, Brooke · khổ 280 cm | 2.790.000 – 3.990.000đ/m² | 20,34 – 29,09 triệu | May hoàn thiện; ray báo theo loại |
* Bộ mẫu: ô cửa rộng 2,4 m (rèm 2,7 m), cao 2,7 m, 1 bộ, chưa gồm voan, động cơ và VAT. Dòng tính m vải đã nhân 2,5 m vải mỗi m ngang.
Xem đủ mẫu, màu: rèm vải cao cấp nhập khẩu · Hàn Quốc · Nhật Bản · Châu Âu · Ấn Độ
Mẫu nhập khẩu tiêu biểu
Giá khuyến mãi trên web 10/2026 · bấm để đưa mẫu vào dự toán
Dự toán chi phí
Dự toán chi phí rèm vải cho ô cửa nhà anh chị
Chọn dòng vải, hoặc bấm “Đưa vào dự toán” ở mẫu bất kỳ phía trên, rồi nhập rộng và cao. Công cụ tính đúng đơn vị của từng dòng, cộng voan, động cơ nếu cần và so luôn các dòng khác cho cùng ô cửa.
Nhập theo mét, ví dụ 2,4. Cao rèm đo từ ray hoặc trần xuống điểm rèm dừng; xem cách đo rèm vải.
Dự toán
Trọn gói HH08, MV, PA19, BYG09
1.201.000đ – 2.106.000đ
1 bộ, ô cửa 2,4 × 2,7 m, phủ bì · giá chưa VAT
- Vải, may2,7 m ngang × 445.000đ – 780.000đ1.201.000đ – 2.106.000đ
- Đơn giá đã gồm: nhún, may, phụ kiện, lắp đặt.
Dự toán theo giá niêm yết 10/2026, chưa VAT, để anh chị ước ngân sách. Giá chốt theo mã vải, số đo thực tế và loại ray, nhân viên gửi báo giá chi tiết trong ngày.
So sánh các dòng vải cho cùng ô cửa
Ô cửa 2,4 × 2,7 m, phủ bì, 1 bộ, chưa voan và động cơ.
- Rèm voan 1 lớp TP-MD0,8 tr – 1,6 tr
- Trọn gói HH08, MV, PA19, BYG091,2 tr – 2,1 tr
- Vải Đài Loan BYG, DIM, QT581,3 tr – 2,5 tr
- Gấm, mã lẻ Đài Loan, Trung Quốc1,5 tr – 2,6 tr
- Linen 1 lớp WT31,6 tr – 1,8 tr
- Frank, Andes trơn nhiều màu1,6 tr – 1,7 tr
- Gấm hoa văn AGL1,8 tr
- Vải thô đũi TP321, TP3111,9 tr
Thanh màu là khoảng giá từ mẫu rẻ nhất đến mẫu đắt nhất của dòng, cùng một thang trong mỗi phân khúc. Bấm vào một dòng để dự toán chi tiết.
Đọc đúng bảng giá
Giá rèm vải đã gồm những gì?
Hai báo giá chênh nhau vài trăm nghìn có khi chỉ vì một bên đã gồm lắp đặt, phụ kiện, bên kia chưa. Bảng này tóm tắt theo ba cách tính giá.
| Hạng mục | Dòng tính m ngangtrọn gói, linen, 2 lớp, voan | Dòng tính m vảiBYG, DIM, QT58, thô đũi | Dòng nhập khẩu (m², m² vải)Hàn, Nhật, Châu Âu, Ấn Độ |
|---|---|---|---|
| Vải, may | Giá m ngang đã gồm vải, độ nhún và công may | Giá theo m vải; 1 m ngang rèm cần 2,5 m vải | Giá theo m² rèm hoàn thiện; Ravion, Elogi I – 21 tính m² vải chưa nhún |
| Phụ kiện | Đã gồm phụ kiện thông dụng, thanh treo cơ bản | BYG, DIM, QT58: miễn phí phụ kiện thông dụng khi cả đơn từ 5 m ngang; thô đũi TP đã gồm | Ray, phụ kiện báo theo loại ray chọn; Ravion chưa gồm thanh treo |
| Lắp đặt | Đã gồm; linen tính lắp đặt nội thành | BYG, DIM, QT58: miễn phí khi cả đơn từ 5 m ngang, dưới 5 m báo khi khảo sát; thô đũi TP đã gồm | Báo cùng ray khi khảo sát |
| Lớp voan | Linen 2 lớp, rèm 2 lớp đã gồm; dòng khác thêm voan thường 250.000đ hoặc cao cấp 350.000đ/m ngang | Voan BYG 150.000đ/m vải | Hàn Quốc từ 350.000đ/m, Nhật Depo 289.000đ/m², bộ MV từ 550.000đ/m ngang |
| Rèm cao trên 2,8 m | Khổ vải 2,8 m; cao hơn phải may vượt khổ, có phụ thu | BYG, DIM, QT58 khổ 2,8 m; thô đũi TP may tới 3,2 m | Tính theo m² nên cao tới đâu tính tới đó; nhân viên kiểm tra khổ vải theo mã |
| VAT | Chưa gồm | Chưa gồm | Chưa gồm |
| Bảo hành | Trọn gói HH08: 5 năm vải, 24 tháng phụ kiện | BYG: 2 năm; thô đũi TP321: 3 năm | Nhân viên báo theo từng mã khi chốt mẫu |
| Đo, mang mẫu | Miễn phí tận nhà, nhân viên mang mẫu vải, đo và gửi báo giá chi tiết trong ngày. Xem dịch vụ mang mẫu tận nơi. | ||
Cộng thêm nếu cần
Giá ray, voan đi kèm và động cơ rèm vải
Dòng nhập khẩu tính ray riêng; dòng nào cũng thêm được lớp voan hoặc động cơ. Giá ray, suốt tính theo mét dài, theo bảng báo giá rèm cửa chung của Minh Đăng.
Ray, suốt treo rèm
Giá theo mét dài, chưa VAT
- Suốt tròn phi 28 A30169.000đ/m
- Ray nhôm B100180.000đ/m
- Ray chống ồn B120290.000đ/m
- Suốt vân gỗ A801120.000đ/m
- Ray bi con kiến B1601130.000đ/m
- Ray âm trần WP2700205.000đ/m
- Ray múi chiết R5600380.000đ/m
Lớp voan đi kèm
Cộng vào rèm 1 lớp để thành rèm 2 lớp
- Voan thường đi kèm250.000đ/m ngang
- Voan cao cấp đi kèm350.000đ/m ngang
- Voan dòng BYG, DIM, QT58150.000đ/m vải
- Voan Nhật Depo289.000đ/m²
- Voan bộ MV Châu Âutừ 550.000đ/m ngang
Động cơ rèm vải
Giá bộ; ray động cơ từ mét thứ 2 tính 340.000đ/m
- Famax FM682.300.000đ
- AOK AM682.990.000đ
- Keco KF55A (thông tầng)3.190.000đ
- Novo N18 Wifi3.290.000đ
- Somfy Movelite 35 RTS5.500.000đ
- Forest Shuttle L9.990.000đ
- Somfy Glydea 60E RTS14.900.000đ
Kinh nghiệm
6 cách tiết kiệm khi may rèm vải
Cùng một ngân sách, chọn đúng đơn vị tính và đúng phòng cần làm 2 lớp thường tiết kiệm hơn là chọn vải rẻ nhất.
-
Ô cửa lẻ: chọn dòng trọn gói
Vải BYG 189.000đ/m vải nhân 2,5 thành 472.500đ mỗi m ngang, và chưa gồm lắp đặt khi cả đơn dưới 5 m ngang. Một ô cửa lẻ chọn trọn gói HH08 445.000đ/m ngang đã gồm phụ kiện, lắp đặt thường lợi hơn.
-
Gom cả nhà vào một đơn
Dòng BYG, DIM, QT58 miễn phí lắp đặt và phụ kiện thông dụng khi cả đơn từ 5 m ngang. Làm cùng lúc phòng khách và các phòng ngủ dễ đạt mức này.
-
Chỉ làm 2 lớp ở phòng cần
Phòng ngủ cần tối có thể dùng linen cản sáng 100% một lớp từ 750.000đ/m ngang; rèm 2 lớp từ 950.000đ/m ngang nên để cho phòng khách, nơi cần cả voan lẫn vải.
-
Trùm vừa đủ
Cửa sổ trùm 15–20 cm mỗi bên là đủ che sáng. Rèm rộng thêm 0,5 m là thêm 0,5 m ngang vải, hay 1,25 m vải với dòng tính m vải. Xem cách đo rèm vải.
-
Chọn voan đúng chỗ
Voan thường đi kèm 250.000đ/m ngang, voan cao cấp 350.000đ/m ngang. Phòng ít nắng, ít người qua lại dùng voan thường là đủ.
-
Đo đúng ngay từ đầu
Rèm may theo số đo không áp dụng đổi trả. Nhờ Minh Đăng đo tận nhà miễn phí sẽ đỡ tốn hơn một bộ rèm may sai kích thước.
Hỏi đáp
Câu hỏi thường gặp về giá rèm vải
Gửi kích thước từng ô cửa và ảnh căn phòng qua Zalo, nhân viên tư vấn dòng vải hợp ngân sách và báo giá trong ngày.
Rèm vải giá bao nhiêu 1 mét?
Tùy dòng vải và đơn vị tính. Theo bảng giá 10/2026: vải Đài Loan BYG, DIM, QT58 từ 189.000đ/m vải; dòng bình dân tính m ngang 295.000 – 950.000đ; linen cản sáng, rèm 2 lớp, voan thêu 750.000 – 1.950.000đ/m ngang; vải nhập Hàn Quốc, Nhật Bản, Châu Âu, Ấn Độ, Tây Ban Nha 655.000 – 3.990.000đ/m². Giá chưa gồm VAT.
Rèm vải phòng khách, phòng ngủ nên chọn dòng nào?
Phòng ngủ cần tối nên chọn linen cản sáng 100% (từ 750.000đ/m ngang) hoặc rèm 2 lớp vải và voan (từ 950.000đ/m ngang). Phòng khách hợp rèm 2 lớp hoặc vải nhập Hàn Quốc, Nhật Bản, Châu Âu nếu muốn hoa văn, độ rủ đẹp. Phòng cho thuê, phòng phụ dùng dòng trọn gói từ 445.000đ/m ngang là đủ. Với ô cửa mẫu 2,4 × 2,7 m, ba lựa chọn này lần lượt khoảng 2.025.000đ, 2.565.000đ và 1.201.000đ mỗi bộ.
Vì sao có dòng tính m ngang, có dòng tính m vải hay m²?
Mỗi nhà cung cấp vải bán theo một cách. Dòng m ngang đã gồm độ nhún; dòng m vải cần khoảng 2,5 m vải cho 1 m ngang rèm; dòng nhập khẩu tính m² rèm hoàn thiện hoặc m² vải chưa nhún. Muốn so giá, anh chị quy về cùng một ô cửa như cột bộ mẫu trong bảng, hoặc dùng công cụ dự toán.
Vải 189.000đ/m có rẻ hơn rèm 445.000đ/m ngang không?
Chưa chắc. 189.000đ là giá 1 m vải; 1 m ngang rèm cần 2,5 m vải nên thành 472.500đ, và dòng này chỉ miễn phí lắp đặt khi cả đơn từ 5 m ngang. Dòng trọn gói 445.000đ/m ngang đã gồm nhún, phụ kiện, lắp đặt, nên với ô cửa lẻ thường lợi hơn.
Giá rèm vải đã gồm lắp đặt chưa?
Dòng tính m ngang (trọn gói Đài Loan, linen, gấm) đã gồm phụ kiện thông dụng và lắp đặt; linen tính lắp đặt nội thành. Dòng BYG, DIM, QT58 miễn phí lắp đặt khi cả đơn từ 5 m ngang. Dòng nhập khẩu tính m² báo ray và lắp đặt khi khảo sát. Chi tiết ở mục giá đã gồm gì.
Bảng giá rèm vải đã gồm VAT chưa?
Chưa. Toàn bộ giá trên trang là giá niêm yết chưa gồm VAT. Công trình, doanh nghiệp cần hóa đơn VAT báo trước để nhân viên tính vào báo giá.
Rèm cao trên 2,8 m tính giá thế nào?
Vải Đài Loan, Trung Quốc có khổ 2,8 m, rèm cao hơn phải may vượt khổ và có phụ thu; công cụ dự toán tạm nhân theo tỉ lệ chiều cao. Thô đũi TP may được tới 3,2 m. Dòng nhập khẩu tính m² nên tính theo đúng chiều cao rèm.
Rèm vải bình dân và cao cấp khác nhau thế nào?
Dòng bình dân chủ yếu là vải Đài Loan, Trung Quốc khổ 2,8 m, linen 1 lớp, voan, may theo m ngang, nhiều mẫu trơn và gấm. Dòng tầm trung là linen cản sáng, rèm 2 lớp có voan, voan thêu. Dòng cao cấp là vải nhập Hàn Quốc, Nhật Bản, Châu Âu, Ấn Độ, Tây Ban Nha, tính theo m², chất vải và hoa văn đa dạng hơn. Nên chọn theo công năng từng phòng thay vì một dòng cho cả nhà.
Dự toán trên trang có phải giá chốt không?
Không. Dự toán dùng giá niêm yết và công thức chung để anh chị ước ngân sách. Giá chốt phụ thuộc mã vải, số đo thực tế, loại ray và cách may; nhân viên gửi báo giá chi tiết từng hạng mục trong ngày sau khi đo.
Có mang mẫu vải đến nhà không?
Có. Minh Đăng mang mẫu vải đến tận nhà, đo và tư vấn miễn phí, anh chị xem vải dưới ánh sáng thật của căn phòng rồi mới chọn. Đặt lịch ở trang dịch vụ mang mẫu tận nơi.
Bao lâu thì có rèm sau khi chốt mẫu?
Thông thường 3–5 ngày kể từ khi xác nhận đơn. Vải nhập khẩu có thể lâu hơn tùy mã, nhân viên báo ngày cụ thể khi chốt mẫu.
Rèm may xong có đổi trả được không?
Rèm may theo số đo riêng không áp dụng đổi trả (xem chính sách đổi trả). Vì vậy anh chị nên hẹn đo tận nhà hoặc gửi số đo kèm ảnh để nhân viên kiểm tra trước khi may.
Ở tỉnh hoặc công trình số lượng lớn có báo giá được không?
Được. Anh chị gửi danh sách ô cửa, số đo hoặc bản vẽ qua Zalo 0972 760 895, Minh Đăng báo giá theo khối lượng; ở tỉnh xa có thể gửi hàng kèm hướng dẫn lắp hoặc kết nối đại lý gần nhất. Miền Nam, miền Trung gọi 0975 456 952.
Nhận báo giá chi tiết
Gửi kích thước, nhận báo giá trong ngày
Chỉ cần vài con số rộng, cao của từng ô cửa, Rèm cửa Minh Đăng gửi lại báo giá theo đúng phân khúc anh chị chọn, kèm vài mã vải để so.
Trụ sở, showroom: Số 240 Nguyễn Xiển, Thanh Liệt, Hà Nội · remminhdang@gmail.com
-23%
-49%
-9%
-11%
-21%
-34%
-24%
-21%
-22%
-19%
-24%
-24%